Home Chưa phân loại Mất Trí Nhớ Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Chuẩn Nhất

Mất Trí Nhớ Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Chuẩn Nhất

Trong Tiếng Anh, Mất trí nhớ được gọi là Amnesia ,có phiên âm cách đọc là /æmˈniː.zi.ə/ /æmˈniː.ʒə/ (UK); /æmˈniː.ʒə/ /æmˈniː.zi.ə/(US).

Mất trí nhớ “Amnesia” là một tình trạng mất khả năng ghi nhớ thông tin hoặc khả năng truy cập thông tin đã lưu trữ trong trí nhớ. Có nhiều loại mất trí nhớ, bao gồm amnesia toàn bộ, khi người bệnh mất toàn bộ trí nhớ, và amnesia tạm thời, khi mất trí nhớ chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “mất trí nhớ” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Amnesia (Memory loss): Mất trí nhớ
  2. Total amnesia (Complete memory loss): Amnesia toàn bộ
  3. Temporary amnesia (Temporary memory loss): Amnesia tạm thời
  4. Traumatic amnesia (Memory loss due to head injury): Amnesia do chấn thương đầu
  5. Retrograde amnesia (Loss of past memories): Amnesia ngược
  6. Localized amnesia (Loss of memory for a specific event or time period): Amnesia cục bộ
  7. Selective amnesia (Choosing to forget certain details): Amnesia chọn lọc
  8. Anterograde amnesia (Difficulty forming new memories): Amnesia nhớ mới
  9. Psychogenic amnesia (Memory loss with a psychological cause): Amnesia tình thần
  10. Memory recovery (Recovery of memory): Hồi phục trí nhớ

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Amnesia” với nghĩa là “mất trí nhớ” và dịch sang tiếng Việt:

  1. He suffered from total amnesia after the accident, unable to remember anything about his past.
    => Anh ấy mắc phải mất trí nhớ toàn bộ sau tai nạn, không thể nhớ bất cứ điều gì về quá khứ của mình.
  2. The patient’s traumatic amnesia made it challenging for doctors to piece together the events leading to the injury.
    => Mất trí nhớ do chấn thương đầu của bệnh nhân khiến cho việc các bác sĩ ghép lại các sự kiện dẫn đến chấn thương trở nên thách thức.
  3. Temporary amnesia following the surgery left her disoriented and confused for a short period.
    => Mất trí nhớ tạm thời sau ca phẫu thuật khiến cho cô ấy lạc lõng và bối rối trong một khoảng thời gian ngắn.
  4. Retrograde amnesia prevented him from recalling important details of his life before the accident.
    => Mất trí nhớ ngược ngăn chặn anh ấy từ việc gọi lại các chi tiết quan trọng về cuộc sống của mình trước tai nạn.
  5. Localized amnesia made her forget specific events that occurred during the stressful time.
    => Mất trí nhớ cục bộ khiến cho cô ấy quên đi những sự kiện cụ thể xảy ra trong thời kỳ căng thẳng.
  6. Selective amnesia seemed to shield him from the emotional pain associated with the traumatic experience.
    => Mất trí nhớ chọn lọc dường như bảo vệ anh ấy khỏi đau đớn tâm lý liên quan đến trải nghiệm chấn thương.
  7. The character in the movie suffered from anterograde amnesia, struggling to create new memories.
    => Nhân vật trong bộ phim mắc phải mất trí nhớ tiến xa, gặp khó khăn trong việc tạo ra những kí ức mới.
  8. Psychogenic amnesia, often triggered by emotional trauma, can lead to memory loss without physical damage.
    => Mất trí nhớ tình thần, thường được kích thích bởi chấn thương tâm lý, có thể dẫn đến mất trí nhớ mà không có tổn thương vật lý.
  9. Catherine woke up in the hospital with complete amnesia, unable to recognize her own family members or remember anything about her life before the accident.
    => Dậy sau một giấc ngủ ở bệnh viện, Catherine hoàn toàn mất trí nhớ, không nhận ra các thành viên trong gia đình và không nhớ gì về cuộc sống của mình trước tai nạn.
  10. She struggled with amnesia but gradually began to piece together fragments of her past through therapy.
    => Cô ấy đối mặt với mất trí nhớ nhưng dần dần bắt đầu ghép lại các mảnh vụng trộm của quá khứ thông qua liệu pháp.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM