Home Học tiếng Anh Từ điển Mang thai ngoài ý muốn trong tiếng anh là gì

Mang thai ngoài ý muốn trong tiếng anh là gì

“Mang thai ngoài ý muốn” trong tiếng Anh được dịch là “Unintended pregnancy”.“Mang thai ngoài ý muốn” là tình trạng khi một phụ nữ mang thai mà không có kế hoạch hoặc ý định trước đó. Điều này có thể xảy ra do việc sử dụng phương pháp tránh thai không hiệu quả, quên uống thuốc tránh thai, hoặc không sử dụng bất kỳ phương tiện tránh thai nào. Phiên âm của cụm từ “Unintended pregnancy”như sau:

  1. US English:
    • Unintended pregnancy: /ˌʌnɪnˈtɛn.dɪd ˈprɛɡ.nənsi/
  2. UK English:
    • Unintended pregnancy: /ˌʌnɪnˈtɛn.dɪd ˈprɛɡ.nənsi/

Dưới đây là các từ vựng liên quan đến chủ đề “Mang thai ngoài ý muốn” trong tiếng Anh:

  • Conception (US) / Conception (UK): Sự thụ tinh, quá trình hình thành thai.
  • Fertility: Khả năng sinh sản, khả năng có thai.
  • Contraception: Phương pháp tránh thai.
  • Family planning: Kế hoạch hóa gia đình, sự lập kế hoạch về việc sinh sản.
  • Birth control: Kiểm soát sinh sản, việc sử dụng các phương tiện để tránh thai.
  • Reproductive health: Sức khỏe sinh sản, đặc biệt là trong ngữ cảnh của phụ nữ mang thai.
  • Abortive: Làm mất thai, liên quan đến việc chấp nhận quyết định không giữ thai.
  • Prenatal care: Chăm sóc thai kỳ thai nhi, dành cho bà bầu.
  • Maternity leave: Nghỉ thai sản, thời gian nghỉ làm cho phụ nữ sau khi sinh để chăm sóc và nuôi dưỡng con.
  • Parenthood: Việc làm cha mẹ, trách nhiệm và trải nghiệm của việc nuôi dạy con cái.

Dưới đây là 5 câu ví dụ chứa cụm từ “mang thai ngoài ý muốn” trong tiếng Anh, được dịch sang tiếng Việt:

  1. She faced many challenges as a single mother after experiencing an unintended pregnancy at a young age.
    • Cô gặp nhiều khó khăn khi làm mẹ đơn thân sau khi trải qua một thai kỳ ngoài ý muốn ở tuổi trẻ.
  2. Counselors provide support and guidance for individuals dealing with the emotional impact of an unintended pregnancy.
    • Các chuyên viên tư vấn cung cấp sự hỗ trợ và hướng dẫn cho những người đối mặt với ảnh hưởng tâm lý của một thai kỳ ngoài ý muốn.
  3. Access to affordable contraception is crucial in preventing unintended pregnancies and promoting family planning.
    • Việc tiếp cận các phương pháp tránh thai phải chăng quan trọng để ngăn chặn mang thai ngoài ý muốn và khuyến khích kế hoạch hóa gia đình.
  4. The organization provides resources and information to empower women in making informed choices about unintended pregnancies.
    • Tổ chức cung cấp nguồn lực và thông tin để trang bị cho phụ nữ quyền lực trong việc đưa ra những quyết định có thông tin đầy đủ về thai kỳ ngoài ý muốn.
  5. Educational programs aim to raise awareness about the risks of unintended pregnancies and promote responsible sexual behavior.
    • Các chương trình giáo dục nhằm tăng cường nhận thức về những rủi ro của mang thai ngoài ý muốn và khuyến khích hành vi tình dục có trách nhiệm.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM