Luật Đất đai trong tiếng Anh là gì

0
57
Luật Đất đai trong tiếng Anh là gì

Luật đất đai tiếng Anh là Law on Land.

Luật đất đai là luật quy định về chế độ sở hữu, quản lí và sử dụng về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất đai.

Một số từ vựng liên quan đến luật đất đai trong tiếng Anh:

  • Luật sư (tiếng Anh là lawyer)
  • Công ty luật (tiếng Anh là legal firm)
  • Thông qua luật (tiếng Anh là approve hay pass (the law))
  • Căn cứ pháp lý (tiếng Anh là legal grounds)
  • Khởi kiện (tiếng Anh là file a lawsuite (against somebody))
  • Kiện (tiếng Anh là sue)
  • Hòa giải (tiếng Anh là mediate)
  • Văn bản pháp luật (tiếng Anh là legislation)
  • Tài sản (tiếng Anh là property)
  • Tòa án (tiếng Anh là court/law court/court of law)
  • Quan tòa (tiếng Anh là judge)
  • Tranh tụng (tiếng Anh là fight)
  • Thụ lý (tiếng Anh là handle a case in a law court)