Luân Chuyển Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

0
1933
luân chuyển hàng hóa

Luân chuyển hàng hóa tiếng Anh gọi là freight rotation
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Luân chuyển hàng hóa có thể bạn quan tâm:

  • Shipping Lines: hãng tàu
  • NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
  • Airlines: hãng máy bay
  • Flight No: số chuyến bay
  • Voyage No: số chuyến tàu
  • Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
  • Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
  • Freight: cước
  • Ocean Freight (O/F): cước biển
  • Air freight: cước hàng không
  • Sur-charges: phụ phí
  • Addtional cost = Sur-charges
  • Local charges: phí địa phương
  • Delivery order: lệnh giao hàng
  • Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Luân chuyển hàng hóa tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)