Home Học tiếng Anh Từ điển Lông tay tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Lông tay tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “Lông tay” được định nghĩa là “Arm hair”.
Lông tay là các sợi tóc mọc trên bề mặt da của cánh tay.
Phiên âm cách đọc: Arm hair.
– Theo UK: /ɑːm heə(r)/
– Theo US: /ɑːrm her/

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến lông tay.

  • Fine hair: Lông mảnh
  • Coarse hair: Lông dày
  • Shave /ʃeɪv/: Cạo
  • Razor /ˈreɪzər/: Dao cạo
  • Hair follicle: Nang lông tóc
  • Ingrown hair: Lông nằm sâu
  • Unwanted hair: Lông không mong muốn
  • Body hair: Lông trên cơ thể
  • Regrowth /riːˈɡroʊθ/: Mọc lại
  • Depilatory cream: Kem tẩy lông
  • Waxing /ˈwæksɪŋ/: Tẩy lông
  • Epilation /ˌɛpɪˈleɪʃən/: Lột lông

6 Câu có chứa từ Arm hair trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. I have very fine arm hair, so it’s not very noticeable.
    → Tôi có lông tay rất mảnh, nên không thấy rõ lắm.
  2. Some people choose to shave their arm hair for a smoother look.
    → Một số người chọn cạo lông tay để có vẻ mịn màng hơn.
  3. She has naturally dark arm hair, which contrasts with her fair skin.
    → Cô ấy có lông tay tự nhiên màu đen, tương phản với làn da trắng của cô.
  4. In some cultures, having long arm hair is considered a sign of beauty.
    → Ở một số văn hóa, việc có lông tay dài được coi là một dấu hiệu của vẻ đẹp.
  5. He decided to use a depilatory cream to remove his arm hair.
    → Anh ấy quyết định sử dụng kem tẩy lông để loại bỏ lông tay của mình.
  6. The sensation of wind against bare arm hair can be quite refreshing.
    → Cảm giác gió chạm vào lông tay trần có thể rất sảng khoái.

Trên đây là bài viết của mình về lông tay (Arm hair) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ lông tay trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM