Home Học tiếng Anh Từ điển Lạc quan tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Lạc quan tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh ” Lạc quan ” là ” optimistic

“Lạc quan” là một tâm trạng tích cực, tin tưởng vào khả năng tốt đẹp của tương lai và quan điểm tích cực đối với cuộc sống.

Phiên âm cách đọcoptimistic(noun ):

  1. Theo UK: /ˌɒp.tɪˈmɪs.tɪk/
  2. Theo US: /ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Lạc quan

  • Hopeful /ˈhəʊp.fəl/ : Đầy hy vọng, lạc quan
  • Positive /ˈpɒz.ɪ.tɪv/ : Tích cực, lạc quan
  • Upbeat /ˌʌpˈbiːt/ : Lạc quan, phấn khích
  • Cheerful /ˈtʃɪə.fəl/ : Hạnh phúc, lạc quan
  • Buoyant /ˈbɔɪ.ənt/ : Nổi bật, lạc quan
  • Sanguine /ˈsæŋ.ɡwɪn/ : Lạc quan, vui vẻ
  • Confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/ : Tự tin, lạc quan
  • Radiant /ˈreɪ.di.ənt/ : Tươi sáng, lạc quan
  • High-spirited /ˌhaɪˈspɪr.ɪ.tɪd/ : Tinh thần cao, lạc quan

8 câu có chứa từoptimistic với nghĩa là Lạc quan được dịch ra tiếng Việt.

  1. Despite facing challenges, she remained optimistic about the future.

    => Mặc dù đối mặt với thách thức, cô ấy vẫn lạc quan về tương lai.

  2. The team maintained an optimistic attitude, believing they could overcome any obstacles.

    => Đội ngũ duy trì tư duy lạc quan, tin rằng họ có thể vượt qua mọi khó khăn.

  3. Being optimistic, he always sees opportunities in every difficulty.

    => Lạc quan, anh ta luôn nhìn thấy cơ hội trong mọi khó khăn.

  4. The CEO’s optimistic outlook on the market inspired confidence among the employees.

    => Tầm nhìn lạc quan của giám đốc điều hành về thị trường làm tăng niềm tin giữa nhân viên.

  5. Despite the setbacks, she remained optimistic and focused on finding solutions.

    => Mặc dù gặp phải thất bại, cô ấy vẫn lạc quan và tập trung vào việc tìm kiếm giải pháp.

  6. The optimistic tone of the speech uplifted the spirits of the audience.

    => Tông điệu lạc quan của bài diễn thuyết làm hồi sinh tinh thần của khán giả.

  7. In challenging times, staying optimistic can help maintain a positive work environment.

    => Trong những thời điểm khó khăn, duy trì tâm trạng lạc quan có thể giúp duy trì môi trường làm việc tích cực.

  8. Despite the uncertainties, the team remains optimistic about the project’s success.

    => Mặc dù có những không chắc chắn, nhóm vẫn lạc quan về sự thành công của dự án.

Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng với những kiến thức mình chia sẻ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ “ Lạc quan “. Chúc bạn mãi phát triển, luôn thành công và tự tin trên những chặng đường sắp tới.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM