Home Học tiếng Anh Từ điển Khung xương tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Khung xương tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh ” Khung xương ” là “skeleton

Khung xương là một hệ thống cấu trúc xương trong cơ thể của động vật, bao gồm cả con người. Chức năng chính của khung xương là hỗ trợ cơ thể, bảo vệ các cơ quan nội tạng quan trọng, và cung cấp khả năng chuyển động.

Phiên âm cách đọcskeleton(noun ):

  1. Theo UK: /ˈskel.ə.tən/
  2. Theo US: /ˈskel.ə.t̬ən/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Khung xương

  • Bone /boʊn/ : Xương
  • Axial Skeleton /ˈæk.si.əl ˈskɛl.ɪ.tən/ : Xương trục
  • Appendicular Skeleton /ˌæp.ɛnˈdɪk.jə.lɚ ˈskɛl.ɪ.tən/ : Xương ngoại
  • Skull /skʌl/ : Xương sọ
  • Spine /spaɪn/ : Cột sống
  • Rib /rɪb/ : Xương sườn
  • Pelvis /ˈpɛlvɪs/ : Hông, xương chậu
  • Joint /dʒɔɪnt/ : Khớp

8 câu có chứa từskeleton với nghĩa là Khung xương được dịch ra tiếng Việt.

  1. The human skeleton provides structural support for the body and protects vital organs.

    => Khung xương người cung cấp hỗ trợ cấu trúc cho cơ thể và bảo vệ các cơ quan quan trọng.

  2. The skeleton is composed of various bones that collectively form the framework of the body.

    => Khung xương được tạo thành từ nhiều xương khác nhau tạo nên khung cơ bản của cơ thể.

  3. Healthy nutrition is essential for the development and maintenance of a strong and resilient skeleton.

    => Dinh dưỡng lành mạnh là quan trọng để phát triển và duy trì một khung xương mạnh mẽ và đàn hồi.

  4. The axial skeleton includes the skull, spine, and ribcage, providing central support for the body.

    => Khung xương trục bao gồm xương sọ, cột sống và xương sườn, cung cấp hỗ trợ trung tâm cho cơ thể.

  5. Regular weight-bearing exercises contribute to the strength and density of the skeleton.

    => Việc tập thể dục mang trọng lượng đều đặn đóng góp vào sức mạnh và độ mật độ của khung xương.

  6. As we age, the density of the skeleton may decrease, leading to an increased risk of fractures.

    => Khi già, mật độ của khung xương có thể giảm, tăng nguy cơ gãy xương.

  7. The appendicular skeleton includes the bones of the limbs, such as the arms and legs.

    => Khung xương ngoại bao gồm xương của chi, như cánh tay và chân.

  8. Trauma or injury to the skeleton may require medical attention and rehabilitation for proper healing.

    => Chấn thương hoặc tổn thương cho khung xương có thể đòi hỏi sự chú ý y tế và phục hồi đúng cách.

Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng với những kiến thức mình chia sẻ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ “ Khung xương “. Chúc bạn mãi phát triển, luôn thành công và tự tin trên những chặng đường sắp tới. 

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM