Khử mùi tiếng anh là gì – 1 số ví dụ

0
1067
khu-mui-tieng-anh

Ai cũng có những khoảnh khắc không mấy dễ chịu bởi nhiều thứ mùi xung quanh, từ môi trường lẫn bản thân, do vậy để loại bỏ điều này, chúng ta sẽ phải khử mùi, vậy, khử mùi trong tiếng Anh là gì?

Việc khử mùi, làm bay mùi viết dưới dạng tiếng Anh là: deodorize

Tiếng Việt

Tiếng Anh Từ loại

Phiên âm

Làm bay mùi, mất mùi, khử mùi Deodorize Động từ (verb) dēˈōdəˌrīz

Lưu ý, có một số từ điển sử dụng “s” thay vì “z”, cụ thể: deodorize = deodorise.

Cách dùng khá đơn giản bởi lẽ chúng không đi kèm giới từ đặc biệt nào, ví dụ:

“Many people usually collect dried flowers to deodorize their living space.” – Nhiều người lượm lặt những bông hoa khô để khử mùi cho không gian sống của họ.

hoặc: “My cat is so smelly that I have never stopped deodorizing her with pet-perfume.” – Con mèo nhà tui thật sự thúi đến nỗi tôi không bao giờ ngừng khử mùi cô ấy với dầu thơm dành cho thú cưng.”

Ngoài ra, có một số động từ (verb) đồng nghĩa với khử mùi nữa đó, chẳng hạn như:

  • Aerate: sục khí, làm sạch khí trong kỹ thuật
  • Sanitize: sát trùng, khử mùi khử trùng
  • Purify: làm cho sạch, khử khuẩn.