Home Học tiếng Anh Từ điển Khoa thần kinh tiếng anh là gì? Cách đọc chuẩn nhất

Khoa thần kinh tiếng anh là gì? Cách đọc chuẩn nhất

“Khoa thần kinh” trong tiếng Anh được gọi là “Neurology department”.
Khoa thần kinh là lĩnh vực y học chuyên sâu nghiên cứu và điều trị các vấn đề liên quan đến hệ thần kinh của cơ thể. Bác sĩ chuyên khoa thần kinh là chuyên gia trong việc chẩn đoán và quản lý các bệnh lý thần kinh.
Phiên âm cách đọc Neurology department /nʊˈrɑləʤi dɪˈpɑrtmənt/

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến “Khoa thần kinh “

  • Central Nervous System (CNS): /ˈsɛntrəl ˈnɜrvəs ˈsɪstəm/ – Hệ thần kinh trung ương
  • Peripheral Nervous System (PNS): /pəˈrɪfərəl ˈnɜrvəs ˈsɪstəm/ – Hệ thần kinh ngoại vi
  • Brain: /breɪn/ – Não
  • Spinal Cord: /ˈspaɪnl kɔrd/ – Tuỷ sống
  • Nerves: /nɜrvz/ – Dây thần kinh
  • Neurons: /ˈnjʊərɒnz/ – Tế bào thần kinh
  • Cerebral Cortex: /səˈriːbrəl ˈkɔrˌtɛks/ – Vỏ não
  • Synapse: /ˈsɪnæps/ – Nơi giao tiếp giữa các tế bào thần kinh
  • Epilepsy: /ˈɛpɪˌlɛpsi/ – Động kinh
  • Neurologist: /njʊˈrɒlədʒɪst/ – Bác sĩ chuyên khoa thần kinh

6 Câu có chứa từ “Khoa thần kinh ” trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

1. The Neurology Department is dedicated to diagnosing and treating disorders related to the nervous system.
-> Khoa Thần kinh cam kết chẩn đoán và điều trị các rối loạn liên quan đến hệ thần kinh.

2. Patients with neurological conditions receive specialized care at the Neurology Department.
-> Bệnh nhân có các vấn đề thần kinh nhận được chăm sóc chuyên sâu tại Khoa Thần kinh

3. The Neurology Department conducts advanced tests, including EEG and MRI, to assess brain function.
-> Khoa Thần kinh thực hiện các xét nghiệm tiên tiến, bao gồm EEG và MRI, để đánh giá chức năng não.

4. Neurologists in the Neurology Department specialize in the study and treatment of neurological disorders.
-> Bác sĩ chuyên nghiệp thần kinh trong Khoa Thần kinh chuyên nghiên cứu và điều trị các rối loạn thần kinh.

5. The Neurology Department collaborates with other medical departments to provide comprehensive patient care.
-> Khoa Thần kinh hợp tác với các bộ mổ y học khác để cung cấp chăm sóc toàn diện cho bệnh nhân.

6. The Neurology Department is equipped with state-of-the-art technology for comprehensive neurological evaluations.
-> Khoa Thần kinh được trang bị công nghệ hiện đại nhất để đánh giá thần kinh toàn diện.

Qua bài viết trên mà chúng tôi chia sẻ cho bạn, hy vọng nó sẽ giúp cho bạn hiểu rõ hơn về từ vựng “Khoa thần kinh” và các từ liên quan trong tiếng anh. Chúc bạn học tốt nhé!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM