Home Học tiếng Anh Từ điển Khoa Nội Thận Tiếng Anh Là Gì

Khoa Nội Thận Tiếng Anh Là Gì

“Khoa nội thận” trong tiếng Anh là “Nephrology Department” hoặc “Nephrology Ward.” “Nephrology” là một lĩnh vực y học chuyên sâu nghiên cứu về cơ thể con người, đặc biệt là về chức năng và các bệnh lý của thận. Do đó, khi nói về khoa chuyên về nội thận trong bối cảnh bệnh viện hoặc cơ sở y tế, chúng ta thường sử dụng thuật ngữ “Nephrology Department” hoặc “Nephrology Ward.” Phiên âm của từ “Nephrology Department”:

  1. Phiên âm tiếng Anh Mỹ (US):
    • /nɪˈfrɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/
  2. Phiên âm tiếng Anh Anh (UK):
    • /nɪˈfrɒlədʒi dɪˈpɑːtmənt/

Một số từ vựng liên quan đến “khoa nội thận” trong tiếng Anh:

  1. Nội thận học (Nephrology): Phân nhánh y học nghiên cứu về bệnh lý thận.
  2. Điều trị thận (Renal therapy): Phác đồ điều trị các vấn đề thận.
  3. Mô thận (Renal tissue): Các tế bào và cấu trúc cấu tạo thận.
  4. Cắt lớp thận (Renal biopsy): Quá trình lấy mẫu mô thận để kiểm tra.
  5. Ureter (Ureter): Ống dẫn nước tiểu từ thận đến bàng quang.
  6. Nước tiểu (Urine): Chất lỏng được sản xuất bởi thận.
  7. Sỏi thận (Renal stones): Các tinh thể cứng hình thành trong thận.
  8. Huyết áp thận (Renal blood pressure): Áp lực máu trong mạch máu thận.
  9. Sinh học phân tử thận (Renal molecular biology): Nghiên cứu về cấu trúc và chức năng gene thận.
  10. Chức năng thận (Renal function): Hiệu suất và khả năng của cặp thận.

Dưới đây là các câu ví dụ chứa từ “khoa nội thận” trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt:

  1. The nephrology department is conducting groundbreaking research on kidney diseases.”
    • Khoa nội thận đang tiến hành nghiên cứu đột phá về các bệnh lý thận.”
  2. “Patients with renal issues are often referred to the nephrology unit for specialized care.”
    • “Bệnh nhân có vấn đề về thận thường được chuyển đến khoa nội thận để được chăm sóc chuyên sâu.”
  3. The nephrology team is discussing the latest advancements in renal therapies during the conference.”
    • Đội ngũ khoa nội thận đang thảo luận về những tiến bộ mới nhất trong điều trị thận trong hội nghị.”
  4. “She decided to specialize in nephrology to contribute to the understanding of renal diseases.”
    • “Cô quyết định chuyên sâu trong lĩnh vực khoa nội thận để đóng góp vào sự hiểu biết về bệnh lý thận.”
  5. “The hospital just established a state-of-the-art nephrology ward equipped with the latest diagnostic tools.”
    • “Bệnh viện vừa thành lập một khoa nội thận tiên tiến được trang bị các công cụ chẩn đoán mới nhất.”
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM