Home Học tiếng Anh Từ điển Khoa Ngoại thần kinh tiếng anh là gì? Cách đọc chuẩn nhất

Khoa Ngoại thần kinh tiếng anh là gì? Cách đọc chuẩn nhất

“Khoa Ngoại thần kinh “ trong tiếng Anh được gọi là “Department of neurosurgery”.
Khoa Ngoại thần kinh chuyên về phẫu thuật và điều trị các vấn đề thần kinh, bao gồm u não và chấn thương tủy sống. Bác sĩ Ngoại thần kinh thực hiện các ca phẫu thuật để cải thiện sức khỏe của hệ thống thần kinh.
Phiên âm cách đọc Department of neurosurgery [dɪˈpɑːrtmənt ʌv ˌnʊroʊˈsɜːrdʒəri].

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến “Khoa Ngoại thần kinh”

  • Neurosurgeon: [ˌnʊroʊˈsɜːrdʒən] – Bác sĩ Ngoại thần kinh.
  • Brain tumor: [breɪn ˈtuːmər] – U não.
  • Spinal cord injury: [ˈspaɪnl kɔrd ˈɪnʤəri] – Chấn thương tủy sống.
  • Neurological disorder: [ˌnjʊrəˈlɑːdʒɪkəl dɪsˈɔːrdər] – Rối loạn thần kinh.
  • Cerebral aneurysm: [ˈsɛrəbrəl ˈæn.jəˌrɪzəm] – Mạch máu sọ nở.
  • Epilepsy surgery: [ˈɛpəˌlɛpsi ˈsɜːrdʒəri] – Phẫu thuật điều trị động kinh.
  • Microdiscectomy: [ˌmaɪ.kroʊ.dɪˈsɛk.tə.mi] – Phẫu thuật loại bỏ đĩa đệm thần kinh.
  • Intracranial pressure: [ˌɪntrəˈkreɪniəl ˈprɛʃər] – Áp lực trong sọ.
  • Neurological examination: [ˌnjʊrəˈlɑːdʒɪkəl ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən] – Kiểm tra thần kinh.
  • Brain surgery: [breɪn ˈsɜːrdʒəri] – Phẫu thuật não.

5 Câu có chứa từ “Khoa Ngoại thần kinh” trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

1. The Department of Neurosurgery is renowned for its cutting-edge research in brain disorders.
-> Khoa Ngoại thần kinh nổi tiếng với nghiên cứu tiên tiến về các vấn đề não.

2. Patients requiring intricate brain surgeries are often referred to the Department of Neurosurgery.
-> Những bệnh nhân cần phẫu thuật não phức tạp thường được giới thiệu đến Khoa Ngoại thần kinh

3. The Department of Neurosurgery has a team of skilled surgeons specializing in treating spinal cord injuries.
-> Khoa Ngoại thần kinh có đội ngũ bác sĩ phẫu thuật tay nghề chuyên sâu trong điều trị chấn thương tủy sống.

4. Research conducted by the Department of Neurosurgery has led to significant advancements in brain tumor treatment.
-> Công tác nghiên cứu của Khoa Ngoại thần kinh đã dẫn đến những tiến bộ đáng kể trong điều trị u não.

5.  The Department of Neurosurgery collaborates with other medical institutions to enhance patient care and treatment outcomes.
-> Khoa Ngoại thần kinh hợp tác với các tổ chức y tế khác nhằm nâng cao chăm sóc bệnh nhân và kết quả điều trị.

Qua bài viết trên mà chúng tôi chia sẻ cho bạn, hy vọng nó sẽ giúp cho bạn hiểu rõ hơn về từ vựng “Khoa Ngoại thần kinh” và các từ liên quan trong tiếng anh. Chúc bạn học tốt nhé!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM