Kho Xưởng Tiếng Anh Là Gì?

0
1380

Kho xưởng tiếng Anh gọi là warehouse
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Kho xưởng có thể bạn quan tâm:

  • Application for Collection: Đơn yêu cầu nhờ thu
  • Application for Documentary credit: đơn yêu cầu mở thư tín dụng
  • Application for Marine Cargo Insurance: giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển
  • Application for Remittance: yêu cầu chuyển tiền
  • Arbitration: điều khoản trọng tài
  • Arrival notice: Thông báo hàng tới/đến
  • Article: điều khoản
  • As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở
  • As carrier: người chuyên chở
  • Assurance: sự đảm bảo
  • Auction: Đấu giá
  • Authenticated: xác nhận (bởi ai. VD: đại sứ quán)
  • Authorized Certificate of origin: CO ủy quyền
  • Available with…: được thanh toán tại…
  • BAF (Bunker Adjustment Factor):Phụ phí biến động giá nhiên liệu

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Kho xưởng tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)