I’m coming back là gì? Một số ví dụ áp dụng

0
918
I'm coming back là gì? Một số ví dụ áp dụng

I’m coming back nghĩa là gì? Bài viết dưới đây sẽ giải đáp thắc mắc của bạn và giúp các bạn hiểu rõ hơn nhờ vào những ví dụ minh họa. Hãy cùng theo dõi nhé!

1. I’m coming back là gì?

Hiểu một cách đơn giản, đây là câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với phrasal verb (cụm động từ) come back. Khi nói hay viết I’m coming back, người nói, người viết muốn diễn tả sự thay đổi, sự quay trở lại trong hướng đi, trong việc thực hiện việc gì đó của mình.

Ví dụ:

  • I’m coming back tomorrow.
  • You know what I’m coming back with?
  • If something happens to her then I’m coming back to kill you.
  • I’m coming back in a minute.
  • Well, if I leave, I’m coming back with my lawyer.
  • I’m coming back to you.
  • I’m just coming back to settle my brother’s estate.
  • As a matter of fact, I’m not coming back at all.

2. Các nghĩa khác của từ come back

2.1 Come back (phrasal verb)

Đây là nghĩa thông dụng, được sử dụng nhiều nhất của come back. Theo đó, come back nghĩa là trở lại = to return.

Ví dụ:

  • Come back, I need to talk to you!
  • You came back (=came home) very late last night.
  • The color was coming back to her cheeks.

2.2 Come back (at somebody) (with something)

Khi theo sau phrasal verb come back là at somebody with something, lúc này chúng sẽ mang nghĩa trả lời ai đó một cách tức giận hoặc bị ép buộc (to reply to somebody angrily or with force).

Ví dụ: She came back at the speaker with some sharp question.

2.3 Come back (to somebody)

Trong trường hợp này, come back (to somebody) có nghĩa là quay trở về, quay trở lại với ký ức của ai đó (to return to somebody’s memory).

Ví dụ:

  • It’s all coming back to me now.
  • Once you’ve been in France a few days, your French will soon come back.
  • As soon as she entered the school, childhood memories came rushing back.

2.4 Come back (fashion)

Nếu một loại hình hay phong cách thời trang nào đó thịnh hành trở lại sau thời gian dài bị quên lãng, chúng ta có thể sử dụng từ come back để diễn đạt ý. Lúc này, come back có nghĩa như sự trở lại của địa vị, phong độ,… xưa.

Ví dụ:

  • Padded shoulders are coming back, apparently.
  • Long hair on men seems to be coming back into fashion
  • It looks like beehive hairdos are coming back!
  • All those 20s fashions are coming back.
  • I hope tank tops never come back into fashion.

Mong rằng bài viết đã giúp các bạn tìm được câu trả lời cho câu hỏi ở đầu bài: I’m coming back là gì? Ngoài ra, nếu muốn biết thêm về sự khác biệt giữa come back, go back và return thì tham khảo bài viết dưới đây của JES nhé!

Xem thêm: Phân biệt come back, go back và return