Home Chưa phân loại Hụt Hơi Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Đúng

Hụt Hơi Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Đúng

Trong Tiếng Anh, Hụt hơi được gọi là Out of breath, có phiên âm cách đọc là /aʊt əv breθ/ (UK); /aʊt ɑːv breθ/ (US).

Hụt hơi “Out of breath” là một cụm từ dùng để mô tả tình trạng mệt mỏi hoặc thiếu sức lực, thường do vận động hoặc hoạt động lâu dài. Hụt hơi có thể xuất hiện khi người ta cảm thấy hơi thoải mái hoặc căng trước một công việc nặng hoặc mệt mỏi.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “hụt hơi” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Out of breath: Hụt hơi
  2. Shortness of breath: Khó thở
  3. Breathless: Mất hơi
  4. Labored breathing: Hơi đau đớn, khó khăn
  5. Wheezing: Sự kèm âm, tiếng rít
  6. Panting: Sự thở hổn hển
  7. Gasping for breath: Đang cố gắng hít thở
  8. Shallow breathing: Thở nhẹ
  9. Rapid breathing: Thở nhanh
  10. Difficulty breathing: Khó khăn trong việc thở.

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Out of breath” với nghĩa là “hụt hơi” và dịch sang tiếng Việt:

  1. After running up the stairs, I was completely out of breath.
    => Sau khi chạy lên cầu thang, tôi hoàn toàn hụt hơi.
  2. The athlete crossed the finish line, out of breath but victorious.
    => Vận động viên vượt qua đường đua, hụt hơi nhưng chiến thắng.
  3. Climbing the mountain left us all out of breath and in awe of the view.
    => Việc leo núi khiến chúng tôi hụt hơi và ngưỡng mộ tầm nhìn.
  4. She arrived at the meeting late and a bit out of breath due to rushing.
    => Cô ta đến cuộc họp muộn và hơi hụt hơi do vội vã.
  5. The unexpected sprint to catch the bus left him out of breath.
    => Sự chạy nhanh đến bất ngờ để kịp xe buýt khiến anh ta hụt hơi.
  6. Trying to keep up with the marathon runners, I found myself out of breath quickly.
    => Cố gắng theo kịp với người chạy marathon, tôi nhanh chóng hụt hơi.
  7. The intense workout session had everyone out of breath but feeling accomplished.
    => Buổi tập luyện cường độ cao khiến mọi người hụt hơi nhưng cảm thấy thành công.
  8. As the elevator malfunctioned, they had to climb the stairs and were soon out of breath.
    => Khi thang máy gặp trục trặc, họ phải leo cầu thang và nhanh chóng hụt hơi.
  9. Running a marathon without proper training can leave you out of breath very quickly.
    => Chạy marathon mà không có sự chuẩn bị đúng cách có thể khiến bạn hụt hơi rất nhanh.
  10. After the long hike, we reached the mountain’s summit, all of us out of breath but exhilarated.
    => Sau chuyến đi dã ngoại dài hạn, chúng tôi đến đỉnh núi, mọi người đều hụt hơi nhưng hứng khởi.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM