Hợp đồng thi công nội thất theo mẫu được sử dụng nhiều nhất

0
316
Hợp đồng thi công nội thất

Hợp đồng thi công nội thất là mẫu văn bản cần thiết khi tiến hành thuê và nhận thi công nội thất. Trong hợp đồng là những thỏa thuận về mẫu mã, chất liệu, cách thức thi công, mức chi phí,… tất cả những thông tin cơ bản đều được đề cập trong hợp đồng. Để tránh những tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng, những nội dung đều phải đúng với quy định của pháp luật. Vậy hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cụ thể hơn trong bài viết “Hợp đồng thi công nội thất theo mẫu được sử dụng nhiều nhất” dưới đây.

Hợp đồng thi công nội thất cập nhật nội dung mới

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

———o0o———

HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT

(Số:……….)

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2015;
  • Căn cứ Luật Thương mại năm 2005;

Hôm nay ngày …… tháng … năm ….. chúng tôi gồm có:

Bên A (CHỦ ĐẦU TƯ):……………………………………………………………………………

Người đại diện:…………………………………………………………..

Chức vụ:…………………………………………………………..

Địa chỉ:…………………………………………………………..

Mã số thuế:…………………………………………………………..

Số điện thoại:…………………………………………………………..

Số tài khoản:…………………………………………………………..

Bên B (BÊN THI CÔNG):…………………………………………………………..

Người đại diện:…………………………………………………………..

Chức vụ:…………………………………………………………..

Địa chỉ:…………………………………………………………..

Mã số thuế…………………………………………………………..

Số điện thoại:…………………………………………………………..

Số tài khoản:…………………………………………………………..

Sau khi bàn bạc, xem xét nhu cầu của bên A và khả năng của bên B chúng tôi đi đến thống nhất kí kết hợp đồng thi công nội thất với các điều khoản sau đây :

ĐIỀU 1: TÊN HÀNG HOÁ, SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI, GIÁ CẢ

1.1. Nội dung:

Bên B đồng ý cung cấp và lắp đặt nội thất cho bên A tại ………………..…..

theo bản vẽ thiết kế chi tiết với chủng loại, số lượng và tiêu chuẩn kĩ thuật đã được bên A phê duyệt theo nội dung Phụ lục hợp đồng.

Tổng giá trị Hợp đồng thi công nội thất là ……………. VNĐ

(Bằng chữ : ………………………………………/. )

Giá trên chưa bao gồm thuế GTGT 10%, đã bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình và lắp đặt trọn gói. Giá trị của Hợp đồng này không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng và là giá để bên A thanh toán cho bên B.

Các hạng mục phát sinh hai bên sẽ trao đổi và ký kết Phụ lục hợp đồng.

Sau khi thống nhất ký hợp đồng bên A tạm ứng trước cho bên B số tiền tương ứng 50% giá trị hợp đồng là : …………….. VND (……………………). Số tiền còn lại sẽ thanh toán chậm nhất 03 ngày sau khi lắp đặt hoàn thiện.

Bản vẽ thiết kế chi tiết là là một phần không thể tách rời của Hợp đồng.

1.2. Thiết kế vật liệu và màu sắc.

  • Bên B sản xuất theo thiết kế đã được bên A ký duyệt.
  • Màu sắc: Theo mẫu
  • Phụ kiện: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
  • Vật liệu: Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật

ĐIỀU 2: ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN, THỜI GIAN GIAO NHẬN

  • Thời gian giao hàng: Hàng hoá sẽ được giao trong vòng …… ngày kể từ ngày bên B nhận được tiền đặt cọc và thống nhất bản vẽ kỹ thuật.
  • Phương tiện vận chuyển: Phương tiện vận chuyển và bốc dỡ hàng hoá do bên B chịu.
  • Phương thức giao nhận hàng: Trực tiếp

ĐIỀU 3: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN

Trách nhiệm  bên A:

  • Chịu các khoản chi phí liên quan khi bên B bàn giao sản phẩm cho bên A: điện, nước, thang máy…
  • Cung cấp các số liệu để bên B thực hiện sản xuất theo đúng tiến độ đã ký kết trong hợp đồng thi công nội thất này.
  • Thanh toán đúng thời hạn.

Trách nhiệm bên B:

  • Hướng dẫn bên A cách sử dụng sản phẩm hợp lý, bền lâu.
  • Cung cấp sản phẩm theo đúng mẫu mã, chủng loại, màu sắc và thời gian đã thỏa thuận.
  • Thực hiện việc bảo hành sản phẩm trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày bàn giao xong sản phẩm.

ĐIỀU 4: HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG:

  • Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã ghi trong hợp đồng. Trong trường hợp có thay đổi hoặc sửa chữa phải được hai bên thống nhất bằng văn bản.
  • Nếu bên nào tự ý hủy bỏ hợp đồng thì sẽ phải chịu hoàn toàn các chi phí có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng.
  • Mọi tranh chấp nếu có, sẽ được giải quyết trên cơ sở thương lượng giữa các bên. Nếu không thương lượng được sẽ chuyển cho Tòa án kinh tế Thành phố……….giải quyết.
  • Hợp đồng thi công nội thất này sẽ có hiệu lực kể từ ngày ký. Hợp đồng được lập thành 02 bản. Bên A giữ 01 bản, bên B giữ 01 bản có giá trị như nhau.
  • Hợp đồng thi công nội thất sẽ tự động thanh lý sau khi hai bên hoàn thành xong nghĩa vụ của mình.
Đại diện bên A 

 

Đại diện bên B

 

Hợp đồng thi công nội thất theo mẫu

Các mẫu hợp đồng thi công nội thất thông dụng

Hợp đồng thi công nội thất nhà ở

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự Do – Hạnh Phúc

—o0o——o0o—

HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT

Số:……./HDTC-………../……….

 

  • Căn cứ Luật Thương Mại Nước Cộng Hòa XHCN Việt Nam số 36/2005/QH11 được Quốc hội khóa XI thông qua ngày 14/6/2005;
  • Căn cứ vào Bộ Luật dân sự 2015

Hôm nay, ngày………háng…..năm …. tại…………., chúng tôi gồm có:

BÊN A (BÊN BÁN)  :………………………………………………………………….

  • Địa chỉ:………………………………………………………………………………..
  • Mã số thuế:………………………………………………………………………..
  • Điện thoại:……………………………………………………………………………
  • Đại diện:………………………………………………..Chức vụ: …………….

BÊN B (BÊN MUA):………………………………………………………

  • Địa chỉ:………………………………………………………………………………..
  • Điện thoại:……………………………………………………………………………
  • Số CMND:……………………..Ngày cấp:…………….Nơi cấp:……….

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng thi công nội thất với những điều khoản sau:

ĐIỀU 1: NỘI DUNG , GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG:

Bên A cung cấp các loại hàng hóa cho bên B với số lượng và giá cả theo chi tiết dưới đây:

STT TÊN SẢN PHẨM KÍCH THƯỚC ĐVT SL ĐƠN GIÁ (MDF Vener, Sơn PU) THÀNH TIỀN (MDF Vener, sơn PU)
PHÒNG NGỦ CHÍNH
1 Tủ áo …………………… cái …………………….
2 Tủ áo …………………… cái …………………….
3 Tủ đầu giường ………………….. cái ………………………
4 Giường hộc kéo ………………. cái ………………….
5 Bàn phấn ……………….. cái ………………….
6 Kệ làm thêm …………………. cái ………………….
TỔNG CỘNG :
CHIẾT KHẤU 10%:
 TỔNG CỘNG SAU CHIẾT KHẤU:  

(Bằng chữ:……………………../)

  • Giá trên hợp đồng thi công nội thất đã bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình trong phạm vi TP.HCM.
  • Gía trên chưa bao gồm 10% Thuế VAT
  • Tổng giá trị có thể thay đổi, nếu có phát sinh tăng hoặc giảm khối lượng sau khi nghiệm thu thực tế.

ĐIỀU 2: CHẤT LƯỢNG VÀ CÁC YÊU CẦU VẬT LIỆU

  • Báo giá đã bao gồm phụ kiện: ray, lề, tay nắm, tay nâng,… nhãn hiệu Ivan.
  • Hàng hóa được cấp phải đảm bảo theo kích thước, mẫu mã, chất liệu gỗ giống như thỏa thuận giữa hai bên ghi trong hợp đồng thi công nội thất.
  • Bảng báo giá trên chỉ bao gồm các phần báo giá cơ bản, nếu phát sinh thêm thì sẽ có bảng báo giá kèm theo

ĐIỀU 3: THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM GIAO NHẬN

  • Thời gian giao hàng: 15 ngày kể từ ngày Bên A nhận được tiền cọc từ bên B (giao hàng ngày 30/01/2019)
  • Địa điểm giao hàng: …………….
  • Bên A giao hàng cho bên B đúng thời gian và địa điểm thỏa thuận trong mẫu hợp đồng thi công nội thất

ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC VÀ THỜI GIAN THANH TOÁN

4.1  Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

4.2 Tài khoản thanh toán:

  • Chủ TK:…………………………………………..
  • Số TK:…………………………………………….
  • Tại NH:……………………………………………..

4.3  Đồng tiền thanh toán:…………………………….

4.4 Thời gian thanh toán: Bên B thanh toán cho Bên A, chia làm 3 đợt như sau:

  • Đợt 1: Thanh toán tạm ứng……….. giá trị hợp đồng thi công nội thất, tương ứng số tiền là : …đ (Bằng chữ: …. đồng chẵn./) ngay sau khi ký hợp đồng thi công nội thất.
  • Đợt 2: Thanh toán………..giá trị hợp đồng tương ứng với số tiền là: ………đ (Bằng chữ: ……………………………………………….đồng ./) Ngay khi bên A tập hợp đủ hàng  tại địa điểm giao hàng trong hợp đồng giữa hai bên.
  • Đợt 3: Thanh toán…………giá trị còn lại trong hợp đồng tương ứng với số tiền là: ……………đ (Bằng chữ: …………………………………………đồng./) Ngay sau khi bên A bàn giao hoàn thiện cho bên B.

ĐIỀU 5: TRÁCH NHIỆM CỦA MỖI BÊN

Trách nhiệm của bên A:

  • Đảm bảo giao hàng đúng thời hạn theo điều 3 của hợp đồng, đủ số lượng, chất lượng theo điều 1 của hợp đồng,
  • Bên A có trách nhiệm bảo hành sản phẩm cho Bên B với thời hạn 24 tháng kể từ ngày giao nhận Bên A chỉ chịu trách nhiệm bảo hành các lỗi kỹ thuật, cong vênh, nứt hỏng tự nhiên và không có trách nhiệm bảo hành các lỗi do người sử dụng.

Trách nhiệm của bên B:

  • Thanh toán cho bên B đúng theo ĐIỀU 4 của Hợp đồng thi công nội thất này
  • Chuẩn bị sẵn mặt bằng cho Bên A giao hàng.

ĐIỀU 6: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

  • Sau khi hợp đồng được ký kết, nếu 1 trong 2 bên đơn phương huỷ bỏ hợp đồng thì phải chịu bồi thường thiệt hại cho đối phương số tiền bằng 50% giá trị hợp đồng.
  • Hiệu lực của hợp đồng: Hợp đồng thi công nội thất này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Thanh lý hợp đồng: Sau khi hai bên thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ nêu trong bản hợp đồng này thì mặc nhiên hợp đồng được thanh lý.
  • Trong quá trình thi công nếu Bên B yêu cầu làm thêm thì phải cọc thêm tiền cho những hạng mục phát sinh.
  • Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu hai Bên có thoả thuận gì khác thì cùng nhau tiến hành lập Phụ lục hợp đồng. Phụ lục hợp đồng sẽ là bộ phận không tách rời của hợp đồng chính.
  • Hợp đồng làm thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, bên A giữ 01, bên B giữ 01 bản.

ĐIỀU 7:TRANH CHẤP

Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng. Nếu bên nào không thực hiện đúng hoặc đơn phương đình chỉ hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì coi như vi phạm hợp đồng.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc hai bên phải thông báo cho nhau bằng văn bản và cùng bàn bạc thống nhất giải quyết trên tinh thần hợp tác. Không bên nào được quyền đơn phương sửa đổi các điều khoản đã ghi trong mẫu hợp đồng thi công nội thất

Trường hợp bên vi phạm hợp đồng gây thiệt hại thì phải bồi thường cho bên kia. Thời gian và mức đền bù thiệt hại do hai bên thỏa thuận để khắc phục.

Trong trường hợp có tranh chấp không thể tự giải quyết được, Tòa Kinh tế – Tòa án nhân dân Thành Phố là nơi để khởi kiện và bên thua kiện phải chịu mọi chi phí, án phí.

Trường hợp Bên B chậm thanh toán hợp đồng này thì phải chịu phạt chậm thanh toán theo mức phạt 1%/giá trị chậm thanh toán cho 01 ngày chậm trễ.

BÊN A                                                                                     BÊN B

XEM THÊM: Mẫu biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng

Mẫu hợp đồng thi công nội thất

Hợp đồng thi công nội thất công trình theo mẫu mới nhất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——————

………., ngày ……. tháng … năm 2020

HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT

Hợp đồng số: …….

(V/v: Thi công nội thất công trình xây dựng)

– Căn cứ Bộ Luật Dân sự 2015

– Căn cứ Luật Thương mại 2005;

Bên A:

Tên doanh nghiệp:…………………………………………………………

Địa chỉ:……………………………………………………………………..

Điện thoại:………………………………………………………………….

Đại diện:…………………………………………………………………..

Chức vụ:…………………………………………………………………

Mã số thuế:……………………………………………………………..

Bên B:

Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………..

Địa chỉ:…………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………………………………..

Đại diện: ………………………………………………………………….

Mã số thuế: ……………………………………………………………

Tài khoản ngân hàng:………………………………………………….

Điều 1: Nội dung hợp đồng

  • Bên A đồng ý thuê Bên B thực hiện việc thi công nội thất công trình xây dựng (Sau đây gọi là “Công trình”) cho Bên A. Nội dung cụ thể sẽ được quy định cụ thể trong Báo giá mà hai bên đã kí kết trong hợp đồng thi công nội thất này
  • Tiến độ Công trình: Tiến độ công trình được cụ thể trong Báo giá đã kí kết
  • Trong trường hợp đang thực hiện Hợp đồng, phát sinh công việc ngoài Hợp đồng và Báo giá, 02 bên sẽ ký kết các Báo giá phát sinh.
  • Tất cả các Báo giá đi kèm Hợp đồng này sẽ được hiểu là Báo giá được ký kết bởi hai bên và có đề cập rõ trên từng Báo giá là được đính kèm Hợp đồng này.
  • Các Báo giá sẽ tuân theo các điều khoản trong Hợp đồng này.

Điều 2: Chất lượng công trình

  • Bên A sẽ cử người giám sát tại công trình để theo dõi chất lượng vật liệu, cấu kiện và chất lượng thi công, nếu thấy phần nào chưa được bảo đảm thì yêu cầu Bên B làm lại.
  • Khi Bên B muốn thay đổi loại vật liệu nội thất nào hoặc thay đổi phần thiết kế nào đều phải được sự chấp thuận của Bên A trước đó.
  • Bên B đảm bảo thi công theo nội dung Báo giá và chịu toàn bộ trách nhiệm về chất lượng nội thất toàn bộ công trình.
  • Bên A có trách nhiệm xác nhận công tác phát sinh để làm cơ sở cho việc nghiệm thu và thanh toán. Nếu Bên A xét thấy công tác thi công không đạt yêu cầu thì có quyền không ký vào biên bản nghiệm thu hoặc chưa nhận bàn giao.

Điều 3: Trách nhiệm các bên:

Trách nhiệm của Bên A:

  • Cung cấp mặt bằng thi công cho Bên B.
  • Bên A có trách nhiệm nhận bàn giao thiết bị, kiểm tra chất lượng, số lượng và tiến hành nghiệm thu công trình sau khi Bên B hoàn thành việc lắp đặt và thi công.
  • Tuân thủ nghĩa vụ thanh toán theo Điều 6 của Hợp đồng thi công nội thất này.
  • Nếu Bên A không hoàn thành thanh toán đúng thời hạn quy định tại Điều 6 của hợp đồng cho Bên B thì bị phạt … % một ngày trên tổng giá trị hợp đồng, và tổng giá trị nộp phạt không quá …% trên tổng giá trị hợp đồng.

Trách nhiệm của Bên B

  • Tuân thủ đúng lịch trình làm việc, thời hạn nghiệm thu bàn giao, các điều khoản bảo hành đã cam kết.
  • Quản lý mặt bằng thi công trong suốt quá trình thi công.
  • Tuân thủ các điều kiện về thi công của chủ đầu tư.
  • Kiểm tra giám sát, bảo đảm an ninh trật tự, an toàn lao động khi thi công công trình và quản lý tiến độ thi công.
  • Cung cấp đúng chủng loại, mẫu mã, vật tư, trang thiết bị đã cam kết trong các Báo giá mà hai bên ký kết đính kèm Hợp đồng kinh tế này.

Điều 4: Giá trị hợp đồng

  • Trong quá trình thực hiện hợp đồng, đơn giá các hạng mục theo các Báo giá đã được ký kết sẽ không thay đổi trừ trường hợp có phát sinh tăng giá do quy định mới của Nhà nước ban hành.
  • Nếu phát sinh hạng mục mới theo yêu cầu của Bên A mà chưa có trong các Báo giá đã ký kết, hai bên sẽ cùng ký báo giá và biên bản nghiệm thu công trình của các hạng mục phát sinh đó.
  • Ngoài ra, nếu các bên xác định các đặc điểm kỹ thuật cần thay đổi, khi đó phần trị giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh theo.
  • Giá trị hợp đồng sẽ là tổng cộng giá trị Báo giá nêu tại mục 1, điều 1 của mẫu hợp đồng thi công nội thất này và những Báo giá mà hai bên ký kết được đính kèm Hợp đồng kinh tế này.
  • Tất cả mọi thay đổi phát sinh theo yêu cầu của Bên A đều được tính toán dựa trên đơn giá trong các Báo giá đã ký kết.
  • Nếu phát sinh hạng mục mới không phải do yêu cầu của Bên A mà là do lỗi của Bên B trong quá trình làm Phụ lục Hợp đồng, Bên B sẽ phải chịu trách nhiệm cho phát sinh này và thanh toán toàn bộ chi phí liên quan đến  phát sinh này.

Điều 5: Nghiệm thu và bàn giao công trình

  • Bên A có trách nhiệm nghiệm thu từng hạng mục công trình hoặc là toàn bộ công trình.
  • Bên B có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện và tài liệu cần thiết để nghiệm thu.
  • Sau khi thực hiện xong việc nghiệm thu Bên B có trách nhiệm bàn giao công trình cho Bên A.
  • Bên A có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ đầy đủ theo các quy định của Nhà nước.

Điều 6: Điều khoản thanh toán

Lần 01:

Bên A sẽ thanh toán cho bên B 50% giá trị hợp đồng trong vòng 5 ngày làm việc sau khi ký Báo giá và nhận được yêu cầu thanh toán từ bên B.

Lần 02:

Sau khi Bên B hoàn thiện 60% các hạng mục công trình, Bên B sẽ gửi yêu cầu thanh toán lần 2 cho Bên A. Bên A thanh toán cho bên B 40% giá trị hợp đồng thi công nội thất trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu thanh toán từ Bên B.

Lần 03:

  • Sau khi bàn giao, xác nhận việc hoàn thiện các hạng mục công trình, lập danh sách lỗi, Bên B sẽ gửi yêu cầu thanh toán cùng hóa đơn tài chính (VAT 10%) cho Bên A.
  • Bên A thanh toán cho Bên B 10% giá trị hợp đồng trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu thanh toán từ Bên B.
  • Phí ngân hàng chuyển khoản sẽ do Bên A chịu.

Điều 7: Quy trình về việc phạt chậm tiến độ, chất lượng công trình

  • Nếu Bên B không hoàn thành công trình đúng thời hạn quy định tại Khoản 2 Điều 1 của Hợp đồng thi công nội thất này do nguyên nhân chủ quan thì bị phạt …% một ngày trên tổng giá trị hợp đồng. Đồng thời là mức tổng giá trị nộp phạt chỉ giới hạn đến ….% trên tổng giá trị hợp đồng.
  • Nếu Bên B không bảo đảm chất lượng và gây thiệt hại cho Bên A, thì phải chịu bồi thường thiệt hại cho Bên A.

Điều 8: Bảo hành sửa lỗi

  • Bên B có trách nhiệm bảo hành sửa lỗi công trình trong vòng 12 tháng (tính từ ngày công trình được bàn giao và đưa vào sử dụng). Riêng đối với hạng mục Thiết bị gia dụng và thiết bị điện tử, điều khoản bảo hành sẽ tùy thuộc vào điều khoản bảo hành của nhà sản xuất.
  • Trong thời gian bảo hành, tất cả các thiết bị bị hỏng do lỗi của Nhà sản xuất, Bên B sẽ thay mặt Bên A yêu cầu Nhà sản xuất sửa chữa hoặc thay mới sản phẩm tương đương, Bên A không phải chịu bất cứ khoản chi phí nào từ việc sửa chữa và thay mới này.
  • Nếu có lỗi phát sinh yêu cầu sửa chữa, Bên B sẽ nhanh chóng kiểm tra và xem xét phương án xử lý. Bên B chịu trách nhiệm bảo hành và sửa chữa toàn bộ những phần hư hại do lỗi của Bên B gây ra theo các quy định của Bên A.

Bên B sẽ không bảo hành trong các trường hợp sau:

  • Thiết bị mất nhãn hiệu.
  • Quá hạn bảo hành.
  • Mất phiếu bảo hành.
  • Bị thay phụ tùng bởi nhà cung cấp khác.
  • Các trường hợp bất khả kháng như thiên tai, hỏa hoạn, động đất.
  • Lỗi do Bên A gây ra.

Lưu ý: Ngoài thời gian bảo hành nêu trên, nếu Bên A gặp sự cố trong quá trình sử dụng, Bên B sẽ hỗ trợ sửa chữa, bảo hành. Chi phí phát sinh do việc bảo hành sẽ được 02 bên thỏa thuận cho từng trường hợp cụ thể trong mẫu hợp đồng thi công nội thất

Điều 9: Thủ tục giải quyết tranh chấp

  •  Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng này.
  • Hai bên chủ động thông báo cho nhau biết tiến độ thực hiện các điều khoản hợp đồng. Nếu có vấn đề bất lợi gì phát sinh các bên phải kịp thời báo cho nhau biết tình trạng và tiến độ.
  • Các bên sẽ vận dụng mọi nỗ lực của mình để giải quyết mọi tranh chấp trên tinh thần hữu nghị thông qua đàm phán.
  • Nếu tranh chấp vẫn không thể giải quyết được bằng thương lượng thì một trong các bên có thể đưa vụ việc đến tòa án theo quy định của luật pháp Việt Nam giải quyết.

Điều 10: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng thi công nội thất này sẽ có hiệu lực từ ………..  đến khi hai bên ký kết các Biên bản nghiệm thu và Thanh lý hợp đồng.

Hợp đồng này được lập thành, 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.

Đại diện bên A  

 

Đại diện bên B

 

XEM THÊM: Mẫu hợp đồng thi công xây dựng được sử dụng phổ biến nhất

Tóm lại vấn đề

Trên đây là ba mẫu hợp đồng thi công nội thất được sử dụng nhiều nhất với những nội dung đã được cập nhật theo quy định tại Bộ luật Dân sự. Hi vọng bài viết này đã mang đến những thông tin cần thiết mà bạn đọc đang tìm kiếm