Home Học tiếng Anh Từ điển Hôi nách tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Hôi nách tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “hôi nách” được định nghĩa là “Smelly armpits”.
Hôi nách là một loại bệnh lý xuất hiện một mùi hôi khó chịu do tuyến mồ hôi tiết ra.
Phiên âm cách đọc: Smelly armpits /ˈsmel.i ˈɑːrm.pɪts/.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến hôi nách.

  • Body odor: Mùi cơ thể
  • Sweat /swɛt/: Mồ hôi
  • Perspiration /ˌpɜːrspəˈreɪʃən/: Sự đổ mồ hôi
  • Hygiene /ˈhaɪdʒiːn/: Vệ sinh
  • Deodorant /ˈdiː.oʊ.dərənt/: Kem chống mùi
  • Antiperspirant /ˌæntɪˈpɜːrspərənt/: Chất chống mồ hôi
  • Bacteria /bækˈtɪəriə/: Vi khuẩn
  • Offensive smell: Mùi khó chịu
  • Malodor /ˈmæl.oʊ.dər/: Mùi hôi nồng nặc
  • Fragrance /ˈfreɪɡrəns/: Hương thơm

5 Câu có chứa từ Smelly armpits trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. I forgot to use deodorant, and now I have smelly armpits.
    → Tôi quên sử dụng kem chống mùi, và giờ đây nách tôi có mùi hôi.
  2. After a long workout, it’s common to have smelly armpits due to sweating.
    → Sau một buổi tập luyện dài, việc có mùi hôi nách là điều phổ biến do việc đổ mồ hôi.
  3. She noticed her smelly armpits and quickly applied some deodorant.
    → Cô ấy nhận thấy có mùi hôi nách và nhanh chóng thoa một chút kem chống mùi.
  4. Hot weather can contribute to having smelly armpits if proper hygiene is not maintained.
    → Thời tiết nóng có thể làm tăng khả năng có mùi hôi nách nếu không duy trì vệ sinh đúng đắn.
  5. He felt embarrassed about his smelly armpits during the meeting.
    → Anh ấy cảm thấy xấu hổ về mùi hôi nách của mình trong buổi họp.

Trên đây là bài viết của mình về hôi nách (Smelly armpits) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ hôi nách trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM