Home Học tiếng Anh Từ điển Hoa mắt tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Hoa mắt tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh ” Hoa mắt ” là “dizzy

“Hoa mắt” là một cảm giác thị giác không thực tế, thường đi kèm với việc thấy những đám sáng lấp lánh hoặc các hình dạng không rõ ràng.

Phiên âm cách đọcdizzy(noun ):

  1. Theo UK: /ˈdɪz.i/
  2. Theo US: /ˈdɪz.i/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Hoa mắt

  • Visual Disturbances [ˈvɪʒuəl dɪsˈtɜːrbənsɪz] : Rối loạn thị giác.
  • Flashing Lights [ˈflæʃɪŋ laɪts] : Đèn nhấp nháy.
  • Blurred Vision [blɜːrd ˈvɪʒən] : Tầm nhìn mờ.
  • Retinal Detachment [ˈrɛtənl dɪˈtætʃmənt] : Rời lì võng mạc.
  • Optic Neuritis [ˈɒptɪk nɪˈraɪtɪs] : Viêm thần kinh thị.
  • Ocular Migraine [ˈɒkjələr ˈmaɪɡreɪn] : Migraine liên quan đến thị giác.
  • Conjunctival Hemorrhage [kənˈdʒʌŋktɪvəl ˈhɛmərɪdʒ] : Rò máu màng nhầy.

8 câu có chứa từdizzy với nghĩa là Hoa mắt được dịch ra tiếng Việt.

  1. The sudden change in altitude made her feel dizzy and disoriented.

    => Sự thay đổi độ cao đột ngột khiến cô cảm thấy hoa mắt và lạc hướng.

  2. After spinning around rapidly, he became dizzy and had to sit down to regain his balance.

    => Sau khi quay nhanh quanh, anh ta trở nên hoa mắt và phải ngồi xuống để lấy lại thăng bằng.

  3. The medication had a side effect, causing her to feel lightheaded and dizzy.

    => Thuốc có tác dụng phụ, làm cho cô cảm thấy chói lọi và hoa mắt.

  4. Standing up too quickly can sometimes make people dizzy, especially if they’ve been sitting for a long time.

    => Đứng dậy quá nhanh đôi khi có thể làm cho người ta cảm thấy hoa mắt, đặc biệt là nếu họ đã ngồi lâu.

  5. The intense heat and dehydration caused him to become dizzy during the outdoor workout.

    => Nhiệt độ cao và mất nước làm cho anh ta trở nên hoa mắt trong lúc tập luyện ngoại ô.

  6. She experienced a moment of dizziness when looking down from the top of the tall building.

    => Cô trải qua một khoảnh khắc hoa mắt khi nhìn xuống từ đỉnh tòa nhà cao.

  7. Motion sickness on the roller coaster left her feeling dizzy and queasy.

    => Buồn nôn do chuyển động trên đường ray tàu lượn khiến cô cảm thấy hoa mắt và buồn nôn.

  8. The lack of sleep and long hours at work made him consistently feel dizzy and fatigued.

    => Thiếu ngủ và làm việc nhiều giờ đồng hồ khiến anh ta liên tục cảm thấy hoa mắt và mệt mỏi.

Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng với những kiến thức mình chia sẻ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ “ Hoa mắt “. Chúc bạn mãi phát triển, luôn thành công và tự tin trên những chặng đường sắp tới. 

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM