Home Học tiếng Anh Từ điển Hít vào tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Hít vào tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh ” Hít vào ” là “inhale

“Hít vào” là hành động lấy vào không khí vào phổi thông qua mũi hoặc miệng. Khi bạn hít vào, bạn đưa không khí từ môi trường xung quanh vào hệ thống hô hấp của mình để cung cấp oxy cho cơ thể.

Phiên âm cách đọcinhale(noun ):

  1. Theo UK: /ɪnˈheɪl/
  2. Theo US: /ɪnˈheɪl/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Hít vào

  • Breathe in /briːð ɪn/ : Hít vào
  • Inspire /ɪnˈspaɪər/ : Lấy hơi vào, truyền cảm hứng
  • Draw in breath : Lấy hơi vào
  • Suck in air : Hút không khí vào
  • Take a deep breath : Hít một hơi sâu
  • Inhale deeply : Hít thở sâu
  • Inhale sharply : Hít thở mạnh
  • Absorb /əbˈzɔrb/ : Hấp thụ
  • Assimilate /əˈsɪmɪˌleɪt/ : Hấp thụ, đồng hóa

4 câu có chứa từinhale với nghĩa là Hít vào được dịch ra tiếng Việt.

  • During the yoga session, participants were instructed to inhale deeply and exhale slowly.

    => Trong buổi tập yoga, người tham gia được hướng dẫn hít thở sâu và thở ra chậm rãi.

  • The aroma of fresh flowers made her want to inhale deeply and savor the fragrance.

    => Hương thơm của hoa tươi khiến cô muốn hít thở sâu và thưởng thức mùi thơm.

  • The singer paused to inhale deeply before hitting the high note in the song.

=> Ca sĩ dừng lại để hít thở sâu trước khi đánh dấu nốt cao trong bài hát

  • The athlete took a moment to inhale deeply before stepping onto the track for the race.

=> Vận động viên dành một khoảnh khắc để hít thở sâu trước khi bước lên đường đua cho cuộc đua.

Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng với những kiến thức mình chia sẻ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ “ Hít vào “. Chúc bạn mãi phát triển, luôn thành công và tự tin trên những chặng đường sắp tới.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM