Home Học tiếng Anh Từ điển Hít thở tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Hít thở tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh ” Hít thở ” là ” breath

“Hít thở” là hành động hít và thở ra của cơ thể để cung cấp oxy và loại bỏ khí carbon dioxide.

Phiên âm cách đọcbreath(noun ):

  1. Theo UK: /breθ/
  2. Theo US: /breθ/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Hít thở

  • Inhale /ɪnˈheɪl/ : Hít vào
  • Exhale /ɪkˈseɪl/ : Thở ra
  • Respiration /ˌrɛspəˈreɪʃən/ : Quá trình hô hấp
  • Lung /lʌŋ/ : Phổi
  • Oxygen /ˈɒksɪdʒən/ : Oxy
  • Carbon Dioxide /ˌkɑrbən daɪˈɑksaɪd/ : Khí carbon dioxide
  • Pulmonary /ˈpʌlməˌnɛri/ : Thuộc về phổi
  • Diaphragm /ˈdaɪəˌfræm/ : Cơ hoành
  • Respiratory System /ˈrɛspərəˌtɔri ˈsɪstəm/ : Hệ thống hô hấp

5 câu có chứa từbreath với nghĩa là Hít thở được dịch ra tiếng Việt.

  1. After running, she took a deep breath to catch her breath.

    => Sau khi chạy, cô ấy hít thở sâu để hồi phục hơi thở.

  2. The fresh mountain air filled his lungs with every breath.

    => Không khí trong lành của núi lấp đầy phổi anh ta mỗi khi hít thở.

  3. The yoga instructor emphasized the importance of mindful breath during meditation.

    => Hướng dẫn viên yoga nhấn mạnh sự quan trọng của việc hít thở chú ý trong thiền định.

  4. With each breath, he could feel the salty sea breeze on his face.

    => Mỗi khi hít thở, anh ta có thể cảm nhận hơi biển mặn trên khuôn mặt mình.

  5. Taking a slow, steady breath helped calm her nerves before the presentation.

    => Hít thở chậm, ổn định giúp làm dịu tình trạng căng thẳng của cô trước buổi thuyết trình.

Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng với những kiến thức mình chia sẻ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ “ Hít thở “. Chúc bạn mãi phát triển, luôn thành công và tự tin trên những chặng đường sắp tới.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM