Hệ thống thông gió tiếng Anh là gì

0
127
Hệ thống thông gió tiếng Anh là gì

Hệ thống thông gió tiếng Anh là ventilation system.

Hệ thống thông gió được sử dụng để loại bỏ các mùi khó chịu, hơi ẩm, khí nóng,… từ đó đưa không khí trong lành và mát mẻ hơn vào bên trong để thay thế cũng như duy trì sự lưu thông không khí trong các tòa nhà cao tầng, nhà máy công nghiệp, xí nghiệp,…

Hệ thống thông gió thường thấy ở Việt Nam là các vật tư như ống gió, cửa thông gió, quạt gió,…

Một số từ vựng liên quan đến hệ thống thông gió trong tiếng Anh:

  • Bê tông cốt thép (tiếng Anh là amoured concrete)
  • Vật tư (tiếng Anh là supplies)
  • Thiết kế nội thất (tiếng Anh là interior design)
  • Bản thiết kế (tiếng Anh là design)
  • Kiến trúc công trình (tiếng Anh là architectural works)
  • Công cụ (tiếng Anh là tools)
  • Chi phí xây dựng (tiếng Anh là construction cost)
  • Thi công (tiếng Anh là execute)
  • Hệ thống cấp nước (tiếng Anh là plumbing system)
  • Thép không gỉ (tiếng Anh là stainless steel)
  • Thép hợp kim (tiếng Anh là alloy steel)
  • Thép góc (tiếng Anh là angle bar)
  • Xi măng (tiếng Anh là cement)
  • Bản vẽ mặt bằng (tiếng Anh là site plan)