Giấy phép kinh doanh tiếng Anh là gì

0
3618
giay-phep-kinh-doanh-tieng-anh

Giấy phép kinh doanh được cấp cho các doanh nghiệp và pháp nhân trong nước, đăng ký kinh doanh có điều kiện hoặc pháp nhân có vốn đầu tư nước ngoài, nhận thấy đây là một mục quan trọng, nên Jes sẽ mang đến cho các bạn kiến thức về giấy phép kinh doanh trong tiếng Anh ngay sau đây nhé.

Định nghĩa

Đầu tiên, cần biết một số kiến thức và đặc điểm của giấy phép kinh doanh, bao gồm
Giấy phép kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với tổ chức kinh doanh ngành, nghề có điều kiện.
– Các giấy phép kinh doanh thông thường, hay nói cách khác, một doanh nghiệp, tổ chức chỉ được coi là hoạt động hợp pháp trong một ngành, nghề kinh doanh cụ thể khi được cấp giấy phép này.
– Là hình thức hạn chế hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
– Giấy phép kinh doanh được quy định tại một số văn bản, luật chuyên ngành theo từng lĩnh vực quản lý.
Trong tiếng Anh, giấy phép kinh doanh được ghi là “Business license” như sau:

Tiếng Việt

Tiếng Anh Từ loại

Phiên âm

Việc kinh doanh Business Danh từ (n) ˈbɪz.nɪs
Giấy phép, giấy chứng nhận hành nghề License Danh từ (n) ˈlaɪ.səns

⇒ Business License: giấy phép kinh doanh

 

Một số loại giấy phép kinh doanh phổ biến

  1. Business Household Registration Certificate: Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
  2. Real estate brokerage practice certificate: chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
  3. Certificate of food safety eligibility: Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  4. Lawyer practicing certificate: Chứng nhận hành nghề luật sư
  5. Traditional medicine doctor practice certificate: Chứng chỉ hành nghề bác sĩ y học cổ truyền
  6. Certificate of industrial property representation: Chứng chỉ đại diện sở hữu công nghiệp
  7. Certificate of eligibility for fire prevention and fighting: Giấy chứng nhận đủ điều kiện về phòng cháy chữa cháy
  8. Certificate of eligibility for pharmacy business: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh ngành dược

HQ.

5/5 - (100 bình chọn)