Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tiếng Anh là gì?

0
1133

Đây là chuyên mục dành cho những bạn trẻ đầy triển vọng với mong muốn khởi nghiệp, dù là hàng quán nhỏ hay một công ty vừa thì đều cần phải thông qua một bước quan trọng đó chính là đi chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Thấu hiểu được những trăn trở đó, hôm nay Jes sẽ mang đến từ vựng tiếng Anh về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho các bạn.

Định nghĩa

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là mẫu giấy vô cùng quan trọng giúp chứng minh quyền được kinh doanh của một doanh nghiệp, làm chứng cho việc doanh nghiệp đó có tồn tại và kinh doanh hợp pháp.

Đơn này sẽ được chứng nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, công nhận lợi nhuận và thương hiệu của doanh nghiệp đó. Trong tiếng Anh cũng đóng vai trò cốt lõi như vậy, được ghi khá rườm rà như sau:

Certificate of Business Registration

Tiếng Việt

Tiếng Anh Từ loại

Phiên âm

Chứng nhận, chứng từ Certificate Danh từ (n) sɚˈtɪf.ə.kət
Việc kinh doanh Business Danh từ (n) ˈbɪz.nɪs
Sự đăng ký Registration Danh từ (n) ˌrejəˈstrāSH(ə)n
⇒ Certificate of Business Registration: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 

 

Mẫu đơn Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Đây là những từ vựng có trong mẫu đơn của giấy chứng nhận hứa hẹn sẽ giúp ích bạn trong việc đăng ký kinh doanh lần lượt như sau:

  • Tên công ty: Company name
  • Vốn điều lệ: Registration captial
  • Hình thức góp vốn: Form of capital contribution
  • Lĩnh vực hoạt động: The main operation scope
  • Điều lệ công ty: Articles of association
  • Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: Legal representative
  • Chủ sở hữu: Owners
  • Cổ đông: Shareholder