Giàn giáo tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

0
223
Giàn giáo tiếng Anh là gì - 1 số ví dụ

Giàn giáo tiếng Anh là gì? Đây là câu hỏi thường gặp khi với làm quen với chuyên ngành xây dựng, kỹ thuật,… Theo dõi bài viết của JES để biết “giàn giáo” tiếng Anh viết thế nào nhé!

Nghĩa thông dụng Ví dụ
Scaffolding giàn giáo The statue is currently surrounded by scaffolding.

Khi phát âm từ này, dù tiếng Anh – Anh (BrE) hay Anh – Mỹ (NAmE) đều giống nhau:

  • Scaffolding: /ˈskæfəldɪŋ/

Dưới đây là một số ví dụ tham khảo giúp các bạn hiểu thêm về cách dùng cũng như vị trí của từ trong câu:

  1. Owner figuring in the delightful view of cranes and scaffolding? (Người chủ thấy được tầm nhìn tươi đẹp nào với cần cẩu và giàn giáo thế kia?)
  2. On February 17th, 1937 eight workers and two engineers lost their lives when a section of scaffolding fell through a safety net during the construction of the Golden Gate Bridge. (Vào ngày 17 tháng 2 năm 1937, hai kỹ sư đã tử vong khi một giàn giáo sập khỏi một lưới an toàn khi đang thi công xây dựng Cầu Cổng Vàng)
  3. The towers climbed into the sky with none of the scaffolding normally associated with building projects. (Tòa nhà cao tằng không được dựng lên bằng phương pháp dùng giàn giáo thường sử dụng trong các công trường xây dựng)

Với phần thông tin về dịch nghĩa, phát âm và ví dụ bên trên, hi vọng JES đã giúp các bạn giải đáp được câu hỏi giàn giáo tiếng Anh là gì?