Home Chưa phân loại Giảm Thị Lực Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Đúng

Giảm Thị Lực Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Đúng

Trong Tiếng Anh, Giảm thị lực được gọi là Visual impairment, có phiên âm cách đọc là /ˈvɪʒ.u.əl ɪmˈpeə.mənt/ (UK); /ˈvɪʒ.u.əl ɪmˈper.mənt/ (US).

Giảm thị lực “Visual impairment” là tình trạng mất mát hoặc suy giảm khả năng nhìn rõ của mắt. Giảm thị lực có thể bao gồm mọi cấp độ từ mất mát thị lực nhẹ đến mức độ nặng, ảnh hưởng đến khả năng nhìn và nhận thức về thế giới xung quanh.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “giảm thị lực” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Visual impairment: Giảm thị lực
  2. Vision loss: Mất thị lực
  3. Blindness:
  4. Partial sight: Thị lực giảm sút
  5. Low vision: Thị lực yếu
  6. Visual disability: Khuyết tật thị lực
  7. Visually impaired person: Người khuyết tật thị lực
  8. Blind person: Người mù
  9. Visual acuity: Nét nhìn
  10. Ophthalmic conditions: Tình trạng liên quan đến mắt

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Visual impairment” với nghĩa là “giảm thị lực” và dịch sang tiếng Việt:

  1. She lives with visual impairment but has adapted well to her surroundings.
    => Cô sống với người khiếm thị nhưng đã thích nghi tốt với môi trường xung quanh.
  2. People with visual impairment often use assistive technologies to navigate the world.
    => Những người khiếm thị thường sử dụng các công nghệ hỗ trợ để định hướng thế giới.
  3. The school provides resources for students with visual impairment to ensure inclusive education.
    => Nhà trường cung cấp nguồn lực cho học sinh khiếm thị để đảm bảo giáo dục hòa nhập.
  4. There are various tools and techniques to enhance the independence of those with visual impairment.
    => Có nhiều công cụ và kỹ thuật để nâng cao sự độc lập cho những người giảm thị lực.
  5. She is an advocate for accessibility, especially for individuals with visual impairment.
    => Cô ấy là một nhà hoạch định cho sự tiện lợi, đặc biệt là đối với những người giảm thị lực.
  6. Visual impairment does not limit one’s ability to achieve success in various fields.
    => Giảm thị lực không hạn chế khả năng đạt được thành công trong nhiều lĩnh vực.
  7. The museum offers guided tours designed for visitors with visual impairment.
    => Bảo tàng cung cấp các chuyến tham quan dành cho khách thăm có tình trạng giảm thị lực.
  8. Technology has played a significant role in improving accessibility for those with visual impairment.
    => Công nghệ đã đóng một vai trò quan trọng trong việc cải thiện tính tiện lợi cho những người có tình trạng giảm thị lực.
  9. Books in braille are essential for individuals with visual impairment to access literature.
    => Sách in chữ Braille là điều quan trọng để những người giảm thị lực có thể tiếp cận văn học.
  10. Employers are encouraged to provide accommodations for employees with visual impairment in the workplace.
    => Người sử dụng lao động được khuyến khích cung cấp chỗ ở cho nhân viên giảm thị lực tại nơi làm việc.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM