Giải quyết khiếu nại – tiếng Anh là gì

0
92
Giải quyết khiếu nại - tiếng Anh là gì

Giải quyết khiếu nại tiếng Anh là claims adjusting/resolve complaint.

Giải quyết khiếu nại là việc xem xét, xác minh, kết luận và ra quyết định theo trình tự do luật định các khiếu nại đối với quyết định, hành vi của cơ quan hoặc người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính Nhà nước.

Một số từ vựng liên quan đến giải quyết khiếu nại trong tiếng Anh:

  • Đơn khiếu nại (tiếng Anh là legal complaint/complaint/petition)
  • Hệ thống pháp luật (tiếng Anh là legal system)
  • Bộ Tư pháp (tiếng Anh là Ministry of Justice)
  • Tư pháp (tiếng Anh là judiciary)
  • Hành pháp (tiếng Anh là executive)
  • Bồi thường (tiếng Anh là compensation)
  • Phạt tiền (tiếng Anh là fine)
  • Phạt hành chính (tiếng Anh là administrative sanction/punishment)
  • Truy cứu trách nhiệm (tiếng Anh là bring into account)
  • Giải quyết tranh chấp (tiếng Anh là dispute settlement hay dispute resolution)
  • Đơn khởi kiện (tiếng Anh là lawsuit petition)
  • Hòa giải (tiếng Anh là mediate)