Home Chưa phân loại Gãy Xương Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Đúng Nhất

Gãy Xương Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Đúng Nhất

Trong Tiếng Anh, Gãy xương được gọi là Fracture, có phiên âm cách đọc là /ˈfræk.tʃər/ (UK); /ˈfræk.tʃɚ/ (US).

Gãy xương “Fracture” là một tình trạng khi xương bị tách ra thành hai hoặc nhiều mảnh do tác động lực lượng mạnh, áp lực, hoặc chấn thương. Gãy xương có thể xảy ra ở bất kỳ phần nào của cơ thể và có độ nghiêm trọng khác nhau, từ gãy nhẹ đến gãy nặng.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “gãy xương” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Compound fracture: Gãy xương hở
  2. Greenstick fracture: Gãy xương dạng cây lá
  3. Hairline fracture: Gãy xương nứt
  4. Comminuted fracture: Gãy xương nhiều mảnh
  5. Incomplete fracture: Gãy xương không hoàn chỉnh
  6. Pathological fracture: Gãy xương do bệnh lý
  7. Stress fracture: Gãy xương do căng trước
  8. Avulsion fracture: Gãy xương do rách mảnh
  9. Oblique fracture: Gãy xương chéo
  10. Transverse fracture: Gãy xương ngang

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Fracture” với nghĩa là “gãy xương” và dịch sang tiếng Việt:

  1. He was rushed to the hospital after suffering a compound fracture in his leg.
    => Anh ấy được đưa đến bệnh viện ngay sau khi bị gãy xương hở ở chân.
  2. The gymnast had a hairline fracture in her wrist from a fall during practice.
    => Vận động viên dụng cụ bị gãy xương nứt ở cổ tay sau một vụ ngã trong luyện tập.
  3. The skateboarder experienced an avulsion fracture when he fell and twisted his ankle.
    => Người trượt ván bị gãy xương do rách mảnh khi anh ấy ngã và xoay cổ chân.
  4. A transverse fracture in the femur required surgery to realign the bone fragments.
    => Một gãy xương ngang ở xương đùi yêu cầu phẫu thuật để điều chỉnh lại các mảnh xương.
  5. The skier suffered a comminuted fracture in his arm after a collision on the slopes.
    => Người trượt tuyết bị gãy xương nhiều mảnh ở cánh tay sau va chạm trên đường trượt.
  6. A stress fracture in her foot developed after months of intense running.
    => Gãy xương căng trước ở chân của cô ấy phát triển sau vài tháng chạy nhanh.
  7. An oblique fracture in the ribcage made breathing painful for the patient.
    => Gãy xương chéo ở lồng ngực làm cho việc thở đau đớn đối với bệnh nhân.
  8. The cyclist had an incomplete fracture in the collarbone but opted for non-surgical treatment.
    => Người đua xe đạp bị gãy xương không hoàn chỉnh ở xương quai xanh nhưng chọn điều trị không phẫu thuật.
  9. Pathological fractures are often associated with underlying medical conditions.
    => Gãy xương do bệnh lý thường liên quan đến các điều kiện y tế cơ bản.
  10. The doctor explained the treatment plan for the greenstick fracture in the child’s arm.
    => Bác sĩ giải thích kế hoạch điều trị cho gãy xương dạng cây lá ở cánh tay của trẻ.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM