Event là gì trong tiếng Anh

0
9

Danh từ
Sự việc, sự kiện
(thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi
Trường hợp, khả năng có thể xảy ra
in the event of success
trong trường hợp thành công
at all events; in any event
trong bất kỳ trường hợp nào, trong mọi tình huống
Kết quả
Chuyên ngành
Xây dựng
sự kiện, biến cố, lấn (tác động), kỳ (động cơ đốt trong)
Cơ – Điện tử
Kỳ (động cơ đốt trong), giai đoạn
Toán & tin
sự kiện
Giải thích VN: Là đối tượng địa lý xuất hiện trên hoặc trong ba lô quảng cáo sự kiện một đối tượng dạng đường . Có ba kiểu sự kiện: dạng đường, dạng liên tục và dạng điểm. Ví dụ, một đường hẻm chạy bên trái trên tuyến đường I-10 từ dặm 1,5 đến dặm 2,1 là một sự kiện dạng đường. Sự kiện liên tục là một sự kiện dạng đường có vị trí bắt đầu trùng với vị trí kết thúc của tiến trình sản xuất balo quà tặng sự kiện, chẳng hạn cho giới hạn vận tốc. Sự kiện dạng điểm xuất hiện tại một điểm trên tuyến đường, ví dụ một vụ tai nạn xảy ra ở vị trí dặm 6,3 trên tuyến đường I-10. Trong ARC/INFO, sự kiện được định nghĩa trong trường thuộc tính của route. Xem thêm route-system.

Rate this post

LEAVE A REPLY