Đóng Gói Đồ Đạc Tiếng Anh Là Gì?

0
427
đóng gói đồ đạc

Đóng gói đồ đạc tiếng Anh gọi là packing furniture

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Đóng gói đồ đạc có thể bạn quan tâm:

  • Poster: /ˈpəʊ.stər/ bức ảnh lớn
  • Sponge: /spʌndʒ/ mút rửa bát
  • Picture: /ˈpɪk.tʃɚbức tranh
  • Plug: /plʌɡ/ phích cắm
  • Light switch:/laɪt swɪtʃ/ công tác đèn
  • Mop: /mɑːp/ cây lau nhà
  • Houseplant: /ˈhaʊs.plɑːnt/ cây trồng trong nhà
  • Ironing board:/ˈaɪə.nɪŋ ˌbɔːd/ bàn kê khi là quần áo
  • Lampshade:/ˈlæmp.ʃeɪd/ chụp đèn
  • Plug socket hoặc power socket: ổ cắm
  • Plughole: /ˈplʌɡ.hoʊl/ lỗ thoát nước bồn tắm
  • Ornament: /ˈɔːr.nə.mənt/ đồ trang trí trong nhà
  • Painting: /ˈpeɪn.t̬ɪŋ/ bức họa

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Đóng gói đồ đạc tiếng Anh là gì?.