Home Học tiếng Anh Đóng cửa trái tim tiếng Anh là gì?

Đóng cửa trái tim tiếng Anh là gì?

Đóng cửa trái tim tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, đóng cửa trái tim được dịch là close heart

Phiên âm: /kloʊz hɑːrt/

Các từ vựng có liên quan đến close heart kèm dịch nghĩa:

  • Shut (Verb): Đóng, gần lại.
  • Emotionally Guarded (Phrase): Cẩn thận trong việc bày tỏ cảm xúc hoặc mở lòng ra với người khác.
  • Reserved (Adj): Kín đáo, không mở lòng ra.
  • Unresponsive (Adj): Không phản ứng, không đáp lại.
  • Isolate (Verb): Cô lập, tách rời bản thân khỏi mọi quan hệ hoặc tương tác.
  • Inaccessible (Adj): Không thể tiếp cận, không thể đạt được.
  • Cold-hearted (Adj): Lạnh lùng, không có lòng nhân ái hoặc cảm xúc.
  • Distant (Adj): Xa cách, không gần gũi hoặc mở lòng ra.
Đóng cửa trái tim tiếng Anh là close heart
Đóng cửa trái tim tiếng Anh là close heart

Các câu ví dụ tiếng Anh về “đóng cửa trái tim” có dịch nghĩa:

1. After experiencing betrayal, he shut his heart and refused to let anyone in.

Dịch: Sau khi trải qua sự phản bội, anh đóng cửa trái tim mình và không cho ai bước vào.

2. Years of disappointment caused her to close her heart, making it difficult for anyone to get close.

Dịch: Nhiều năm thất vọng đã khiến cô ấy đóng cửa trái tim, làm cho việc tiếp cận cô ấy trở nên khó khăn.

3. The trauma from his past made him isolate himself and close his heart to new relationships.

Dịch: Nỗi đau từ quá khứ đã khiến anh ta tự cô lập và đóng cửa trái tim với các mối quan hệ mới.

4. She used to be warm and open, but after being hurt so many times, she became distant and closed-hearted.

Dịch: Cô ấy trước đây là một người ấm áp và mở lòng, nhưng sau khi bị tổn thương nhiều lần, cô ấy trở nên xa cách và đóng cửa trái tim.

5. After experiencing betrayal, he shut his heart and refused to let anyone in.

Dịch: Sau khi trải qua sự phản bội, anh ấy đã đóng cửa trái tim và từ chối để bất kỳ ai tiếp cận.

6. Despite her outward kindness, she kept her heart shut to avoid getting hurt again.

Dịch: Dù bề ngoài có vẻ tốt bụng nhưng cô vẫn khép kín trái tim mình để tránh bị tổn thương lần nữa.

XEM THÊM: Những cap, stt, câu nói tiếng Anh ngắn hay về tình yêu buồn đầy ý nghĩa

Vậy là chúng ta cũng đã tìm hiểu xong cụm từ đóng cửa trái tim tiếng anh là gì và các câu ví dụ minh họa đi kèm có dịch nghĩa. Mong rằng với bài viết này cũng sẽ giúp bạn trau dồi thêm vốn từ vựng cho bản thân.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM