Dọn Dẹp Đồ Đạc Tiếng Anh Là Gì?

0
707
dọn dẹp đồ đạc

Dọn dẹp đồ đạc tiếng Anh gọi là clean up the furniture

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Dọn dẹp đồ đạc có thể bạn quan tâm:

  • Oven cleaner: gel vệ sinh nhà bếp (chỗ có nhiều giàu mỡ như bếp, bàn,…)
  • Polish: /ˈpɑː.lɪʃ/ đánh bóng
  • Scour: /skaʊər/ thuốc tẩy
  • Declutter: /ˌdiːˈklʌt.ər/ dọn bỏ những đồ dùng không cần thiết.
  • Duster: /ˈdʌs.tɚ/ cái phủi bụi
  • Everyday: /weekly cleaning/ dọn dẹp hàng ngày/hàng tuần
  • Mop: /mɑːp/ chổi lau sàn
  • Mould: /moʊld/ mốc, meo
  • Bleach: /bliːtʃ/ chất tẩy trắng
  • Cobweb: /ˈkɒb.web/ mạng nhện
  • Corners of the house: góc nhà

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Dọn dẹp đồ đạc tiếng Anh là gì?.