
Bài viết trước chúng ta đã được học về cái chổi, nhưng lẽ nào lại thiếu đồ hốt rác phải không? Vâng để đáp ứng nhu cầu của các bạn, Jes xin mang đến từ vựng về đồ hốt rác trong tiếng Anh ngay sau đây.
Đồ hốt rác được viết là “dustpan” bao gồm:
Tiếng Việt | Tiếng Anh | Từ loại | Phiên âm |
Bụi bặm, rác | Dust | Danh từ (noun) | dəst |
Cái chảo, đồ chứa | Pan | Danh từ (noun) | pän |
⇒ Dustpan (noun): Đồ hốt rác |
Có thể hình dung vì đồ hốt rác có hình dạng như một chiếc chảo có thể đựng hay một hộp phẳng có tay cầm để bạn chứa bụi và chất bẩn nên nó được ví như sự kết hợp của bụi bặm và cái chảo, được viết dính liền nhau, lưu ý nhấn âm đầu.
Ngoài ra, để mô tả hành động quét nhà, quét rác ta có thể dùng động từ “sweep”, ví dụ:
She sweeps all the left-over garbage into the dustpan then she throws it away. – Cô ấy quét tất cả rác còn sót lại vào đồ hốt rác sau đó vứt nó đi.