Đồ cũ tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

0
3330
do-cu-tieng-anh-la-gi

Đồ cũ bao gồm những vật dụng không còn mới nữa hoặc đã qua nhiều lần sử dụng nhưng vẫn còn hoạt động, vẫn ứng dụng được. Điều này rất có nhiều ý nghĩa với chúng ta nên việc biết về từ vựng đồ cũ trong tiếng Anh có thể giúp cuộc sống của những người con xa xứ, những khi chúng ta ở đất khách quê người có thể sử dụng để giao tiếp và mua bán đồ cũ với giá cả phải chăng.

Định nghĩa

Như chúng ta đều biết “old” là cũ, tuy nhiên, người bản xứ thường không dùng “old stuffs” (những thứ cũ kỹ) hay “old things” để gọi, mà họ dùng “second-hand” như tính từ dùng để chỉ sự cũ kỹ đến từ việc đã qua sử dụng. Kèm theo đó, từ “item” sẽ được dùng như danh từ để chỉ đồ vật nói chung. Từ đó ta có như sau:

Tiếng Việt

Tiếng Anh Từ loại

Phiên âm

Cũ, đã qua sử dụng Second-hand Tính từ (adj) ˈsekən(d) hand
Đồ vật, vật dụng Item/ Danh từ (noun) ˈīdəm
Đồ cũ đã qua sử dụng.

Ngoài ra, từ “đồ cũ” trong tiếng Anh có từ đồng nghĩa như: used-item hoặc second-hand goods (chỉ có dạng số nhiều).

Từ vựng liên quan

Phân loại đồ cũ thông dụng thường gặp ta sẽ gắn tính từ “second-hand” vào trước vật dụng mình muốn, chẳng hạn như:

  • Second-hand clothes: Quần áo cũ.
  • Second-hand device: Thiết bị cũ.
  • Second-hand vehicle: Xe cộ cũ.

Đối với việc mua bán đồ cũ chúng ta sẽ có những từ sau:

  • Việc trao đổi đồ dùng rồi: Second-hand trade
  • Chợ Bán Đồ Cũ: Second-hand market
  • Chợ trời: Flea market
  • Cửa hàng, tiệm đồ đã qua sử dụng: Junk shop; Used-goods store; Second-hand store.
  • Người bán đồ cũ: Broker, Junkman.
  • Đồ đã qua sử dụng nhưng cũ rích, cũ mèm: Cobweb (n).

Như vậy, đây là tất tần tật những từ vựng có thể giúp bạn khi muốn mua một món đồ cũ có thể dùng để giao tiếp và mua bán. Jes chúc bạn có thể chọn được cho mình những món đồ ưng ý với giá cả hợp lý nhé!

HQ.