Home Chưa phân loại Đau Mắt Đỏ Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Chính Xác

Đau Mắt Đỏ Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Chính Xác

Trong Tiếng Anh, Đau mắt đỏ được gọi là Red eyes, có phiên âm cách đọc là /red aɪ/.

Đau mắt đỏ “Red eyes” là một tình trạng khi mắt có màu đỏ, và có nhiều nguyên nhân khác nhau gây ra tình trạng này. Một số nguyên nhân phổ biến bao gồm mệt mỏi, dầu mắt, viêm nhiễm, hoặc dị ứng. Đau mắt đỏ có thể là một triệu chứng của các vấn đề nhỏ và tự giải quyết hoặc có thể liên quan đến các vấn đề lớn và cần sự chăm sóc y tế.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “đau mắt đỏ” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Bloodshot eyes: Mắt đỏ, mắt chảy máu.
  2. Conjunctivitis: Viêm mạc mắt.
  3. Eye irritation: Kích thích mắt.
  4. Ocular inflammation: Sưng mắt, viêm mắt.
  5. Redness in the eyes: Đỏ mắt.
  6. Eye infection: Nhiễm trùng mắt.
  7. Allergic conjunctivitis: Viêm mạc mắt do dị ứng.
  8. Dry eyes: Mắt khô.
  9. Eye fatigue: Mệt mỏi mắt.
  10. Irritated eyes: Mắt kích thích.

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Red eyes” với nghĩa là “đau mắt đỏ” và dịch sang tiếng Việt:

  1. My red eyes are a clear sign of fatigue after a long day of work.
    => Đôi mắt đỏ của tôi là dấu hiệu rõ ràng của sự mệt mỏi sau một ngày làm việc dài.
  2. She woke up with red eyes, indicating that she might have an eye infection.
    => Cô ấy thức dậy với đôi mắt đỏ, cho thấy cô ấy có thể bị nhiễm trùng mắt.
  3. After hours of staring at the computer screen, I often experience red eyes and eye strain.
    => Sau vài giờ nhìn chăm chú vào màn hình máy tính, tôi thường gặp vấn đề về đau mắt đỏ và mệt mỏi mắt.
  4. Red eyes can be a symptom of allergies, especially during pollen season.
    => Đau mắt đỏ có thể là triệu chứng của dị ứng, đặc biệt là vào mùa phấn hoa.
  5. The chlorine in the swimming pool water often causes red eyes for swimmers.
    => Clorine trong nước hồ bơi thường làm đau mắt đỏ cho người bơi.
  6. He had red eyes from staying up late studying for exams.
    => Anh ấy có đôi mắt đỏ do thức trắng học bài cho kì thi.
  7. The patient complained of red eyes and blurred vision as symptoms of the eye infection.
    => Bệnh nhân than phiền về đau mắt đỏ và tầm nhìn mờ là triệu chứng của nhiễm trùng mắt.
  8. Wearing contact lenses for too long may lead to red eyes and discomfort.
    => Đeo kính áp tròng quá lâu có thể gây đau mắt đỏ và không thoải mái.
  9. The red eyes were a result of exposure to dust and environmental pollutants.
    => Đôi mắt đỏ là kết quả của việc tiếp xúc với bụi và ô nhiễm môi trường.
  10. I woke up with red eyes after spending the entire night reading in low light.
    => Tôi thức dậy với đôi mắt đỏ sau khi dành cả đêm đọc sách dưới ánh đèn yếu.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM