Home Học tiếng Anh Từ điển Đau buốt tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Đau buốt tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “đau buốt” được định nghĩa là “Acute pain”.
Đau buốt mô tả một cảm giác đau nhọn, mạnh mẽ và thường xuất hiện đột ngột.
Phiên âm cách đọc: Acute pain /əˈkyut peɪn/.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến đau buốt.

  • Sharp pain: Đau nhọn
  • Intense pain: Đau mạnh mẽ
  • Throbbing pain: Đau nhức nhối
  • Radiating pain: Đau lan ra
  • Agonizing pain: Đau khổ
  • Numbness: Sự tê liệt
  • Tingling sensation: Tê tay chân
  • Ache: Đau nhức
  • Discomfort: Sự không thoải mái
  • Chronic pain: Đau mãn tính
  • Neuropathic pain: Đau thần kinh

4 Câu có chứa từ Acute pain trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. The patient experienced acute pain in the chest, prompting an immediate visit to the emergency room.
    →Bệnh nhân trải qua đau buốt ở ngực, buộc phải đến ngay phòng cấp cứu.
  2. After the accident, she felt acute pain in her lower back, indicating a potential injury.
    →Sau tai nạn, cô ta cảm thấy đau buốt ở phần thấp của lưng, cho thấy có thể có chấn thương.
  3. Acute pain in the abdomen can be a symptom of various medical conditions, so it’s important to seek medical attention.
    Đau buốt ở bụng có thể là triệu chứng của nhiều điều kiện y tế khác nhau, vì vậy quan trọng phải tìm kiếm sự chăm sóc y tế.
  4. The sudden onset of acute pain in his joints took him by surprise, and he decided to consult a rheumatologist..
    →Sự xuất hiện đột ngột của đau buốt ở các khớp làm anh ta ngạc nhiên, và anh ta quyết định tham khảo ý kiến chuyên gia về thấp khớp.

Trên đây là bài viết của mình về đau buốt (Acute pain) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ đau buốt trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM