Dân Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì?

0
277

Dân văn phòng tiếng Anh gọi là officer

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Dân văn phòng có thể bạn quan tâm:

  • Sales Dep’t: Phòng kinh doanh, phòng bán hàng
  • Pulic Relations Dep’t (PR Dep’t): Phòng quan hệ công chúng
  • Customer Service Dep’t: Phòng chăm sóc khách hàng
  • Product Development Dep’t: Phòng nghiên cứu và phát triển sản phẩm.
  • Accounting Dep’t: Phòng kế toán
  • Administration Dep’t: Phòng hành chính
  • Human Resource Dep’t (HR Dep’t): Phòng nhân sự
  • Treasury Dep’t: Phòng ngân quỹ
  • International Payment Dep’t: Phòng thanh toán quốc tế
  • Information Technology Dep’t (IT Dep’t): Phòng công nghệ thông tin

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Dân văn phòng tiếng Anh là gì?.