Con bọ chét tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

0
33
bọ chét tiếng anh là gì

Một trong những từ vựng về côn trùng mà bạn không thể bỏ qua là con bọ chét. Hãy cùng JES tìm hiểu tất tần tật về từ này nhé.

Đầu tiên là cách phát âm cũng như định nghĩa của con bọ chét trong tiếng Anh:

Tiếng Anh Phát âm
Con bọ chét Flea  /fliː/

Với định nghĩa từ Cambridge thì Flea means a very small jumping insect that feeds on the blood of animals and humans. Dịch sang tiếng Việt: một loài côn trùng nhảy rất nhỏ ăn máu của động vật và con người.

Dưới đây là những ví dụ về cách sử dụng của Flea với vai trò là danh từ:

  • There was a preponderance of female fleas available during the first days of emergence from a batch of cocoons.

Dịch sang tiếng việt: Bọ chét cái có sẵn trong những ngày đầu tiên xuất hiện từ một lô kén.

  • A certain number of fleas will probably emerge at once from it; but there will be many larvae and pupae still in the nest.

Dịch sang tiếng Việt: Một số lượng bọ chét nhất định có thể sẽ xuất hiện ngay lập tức từ nó; nhưng sẽ có nhiều ấu trùng và nhộng vẫn còn trong tổ.

Hi vọng với kiến thức JES cung cấp sẽ giúp ích cho bạn.