Home Học tiếng Anh Chuyển Kho Tiếng Anh Là Gì?

Chuyển Kho Tiếng Anh Là Gì?

Chuyển Kho Tiếng Anh Là Gì?

Chuyển kho tiếng Anh gọi là transfer warehouse
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Chuyển kho có thể bạn quan tâm:

  • Việc bốc dỡ (hàng): Stevedoring
  • Việc gom hàng: Consolidation or Groupage
  • Phí lưu kho: Detention (DET)
  • Phí lưu bãi: Demurrage (DEM) / Storage Charge
  • Phiếu thu: Cash receipt
  • Nhập kho: Goods receipt
  • Xuất kho: Goods Issue
  • Báo cáo tồn kho: Inventory report
  • Nhập hàng lên hệ thống: Post Goods Receipt
  • Lệnh giao hàng: Delivery Order D/O
  • Thẻ kho: Warehouse card
  • Nhà kho: Warehouse
  • Thủ kho: Stockkeeper / storekeeper

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Chuyển kho tiếng Anh là gì?.

Lê Anh Tiến là người sáng lập và chủ biên của trang web JES.EDU.VN. Từ năm 2011 tới nay ông làm việc trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh và công nghệ thông tin. Quý đọc giả nếu có góp ý hoặc phản ánh vui lòng liên hệ qua fanpage của JES tại https://www.facebook.com/jes.edu.vn