Chuyển Khẩu Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

0
814
chuyển khẩu hàng hóa

Chuyển khẩu hàng hóa tiếng Anh gọi là transfer of goods
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Chuyển khẩu hàng hóa có thể bạn quan tâm:

  • EXW-Ex-Works: Giao hàng tại xưởng
  • FCA-Free Carrier: Giao hàng cho người chuyên chở
  • FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu
  • FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu
  • CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí
  • CIF- Cost, Insurance and Freight: Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí
  • CIF afloat: CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc kí hợp đồng)
  • CPT-Carriage Paid To: Cước phí trả tới
  • CIP-Carriage &Insurance Paid To: Cước phí, bảo hiểm trả tới
  • DAP-Delivered At Place: Giao tại nơi đến
  • DAT- Delivered At Terminal: Giao hàng tại bến
  • DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Chuyển khẩu hàng hóa tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)