Chuột đồng tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

0
74
Chuột đồng tiếng Anh là gì - 1 số ví dụ

Chuột đồng tiếng Anh là gì? Muốn biết “chuột đồng” tiếng Anh viết thế nào, phát âm ra sao,… thì đừng bỏ qua bài viết này của JES nhé!

Ý nghĩa Ví dụ
Vole chuột đồng Voles stay active throughout the winter beneath the snow,
despite the freezing temperatures above.

Theo từ điển Oxford, không có sự khác biệt khi phát âm từ này trong tiếng Anh, dù là giọng Anh – Anh (BrE) hay Anh – Mỹ (NAmE), cụ thể như sau:

  • Vole/vəʊl/

Dưới đây là một số ví dụ giúp các bạn hiểu rõ hơn cách dùng và vị trí của từ trong câu:

  1. Birds can “identify areas of high vole density” and focus their efforts there. (Chim có thể “xác định những vùng có nhiều chuột đồng” và tập trung săn ở đó)
  2. Voles stay active throughout the winter beneath the snow, despite the freezing temperatures above. (Chuột đồng hoạt đọng suốt mùa đông dưới lớp tuyết, bất chấp nhiệt độ đóng băng bên trên)
  3. There are approximately 155 species of voles. (Có khoảng 155 loài chuột đồng tồn tại)
  4. Mammals with a darker colored coat can absorb more heat from solar radiation,and stay warmer, and some smaller mammals, such as voles, have darker fur in the winter. (Động vật có vú có bộ lông sẫm màu hơn có thể hấp thụ nhiều nhiệt hơn từ bức xạ mặt trời, và giữ ấm hơn, và mộsố động vật có vú nhỏ hơn, như chuột đồng<, có bộ lông sẫm màu hơn vào mùa đông)
  5. Male voles, says the journal BioScience, “produce urine and feces containing chemicals that absorb UV, and mark their trails with urine.” (Theo báo BioScience,chuột đồng đực “thải ra nước tiểu và phân có chứa những hóa chất hấp thu tia UV, và đánh dấu đường chúng đi bằng nước tiểu”)

Mong rằng bài viết đã cung cấp đủ thông tin để các bạn giải đáp câu hỏi chuột đồng tiếng Anh là gì.