Chứng chỉ hành nghề luật sư tiếng Anh là gì

0
1244
Chứng chỉ hành nghề luật sư tiếng Anh là gì

Chứng chỉ hành nghề luật sư tiếng Anh là legal practising certificate.

Theo Luật Luật sư 2006, chứng chỉ này là điều kiện bắt buộc khi muốn hành nghề hay gia nhập một Đoàn luật sư.

Một số từ vựng liên quan đến chứng chỉ hành nghề luật sư trong tiếng Anh:

  • Bằng luật sư (tiếng Anh là law degree)
  • Đoàn luật sư (tiếng Anh là Lawyers Association)
  • Luật sư (tiếng Anh là lawyer)
  • Luật sư tranh tụng (tiếng Anh là barrister)
  • Luật sư tư vấn (tiếng Anh là solicitor/advising lawyer)
  • Luật sư bào chữa (tiếng Anh là counsel)
  • Công ty luật (tiếng Anh là legal firm)
  • Luật Doanh nghiệp (tiếng Anh là Enterprise Law)
  • Luật Dân sự (tiếng Anh là Civil Law)
  • Luật Hình sự (tiếng Anh là Criminal Law)
  • Luật Thương mại (tiếng Anh là Commercial Law hay Law on Commerce)
  • Luật Thuế (tiếng Anh là Tax Law)
  • Luật Hôn nhân gia đình (tiếng Anh là Law on Marriage and Family)
  • Luật Đất đai (tiếng Anh là Law on Land)
  • Luật Sở hữu trí tuệ (tiếng Anh là Intellectual Property Law)