Chủ Nhà Trọ Tiếng Anh Là Gì?

0
334

Chủ nhà trọ tiếng Anh gọi là landlords

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Chủ nhà trọ có thể bạn quan tâm:

  • Flannel: /´flænl/ – Khăn rửa mặt
  • Hot tap: Vòi nước nóng
  • Houseplant: /ˈhaʊsˌplænt/ – Cây trồng trong nhà
  • Lampshade: Chụp đèn
  • Ironing board: Bàn kê khi là quần áo
  • Light switch: Công tắc đèn
  • Mop: /mɒp/ – Cây lau nhà
  • Ornament: /´ɔ:nəmənt/ – Đồ trang trí trong nhà
  • Painting: /ˈpeɪn.tɪŋ/ – Bức họa
  • Picture: /ˈpɪktʃə/ – Bức tranh
  • Plug: /plʌɡ/ – Phích cắm điện
  • Plug socket / power socket: Ổ cắm
  • Plughole: Lỗ thoát nước bồn tắm

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Chủ nhà trọ tiếng Anh là gì?.