Home Chưa phân loại Chóng Mặt Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Đúng

Chóng Mặt Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Đúng

Trong Tiếng Anh, Chóng mặt được gọi là Dizziness, có phiên âm cách đọc là /ˈdɪz.i.nəs/.

Chóng mặt “Dizziness” là một tình trạng cảm giác mất cân bằng, không ổn định, hoặc có cảm giác quay cuồng mà một người có thể trải qua. Chóng mặt có thể do nhiều nguyên nhân khác nhau, bao gồm vấn đề tai, hệ thống thần kinh, hoặc các vấn đề liên quan đến tim và huyết áp.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “chóng mặt” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Dizziness: Chóng mặt
  2. Vertigo: Trạng thái xoay cuồng, một dạng của chóng mặt
  3. Lightheadedness: Cảm giác nhẹ đầu, không ổn định
  4. Unsteadiness: Thiếu vững, không ổn định
  5. Giddiness: Sự hồi hộp, lo lắng kèm theo chóng mặt
  6. Faintness: Sự yếu đuối, chóng mặt
  7. Spinning sensation: Cảm giác xoay tròn
  8. Swaying: Sự lắc lư, chuyển động không ổn định
  9. Disorientation: Mất hướng, mất phương hướng
  10. Nausea: Buồn nôn, cảm giác nôn mửa

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Dizziness” với nghĩa là “chóng mặt” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The sudden change in altitude made him feel a bit dizzy.
    => Thay đổi độ cao đột ngột khiến anh ấy cảm thấy hơi chóng mặt.
  2. She experienced dizziness after spinning around too quickly.
    => Cô ấy trải qua cảm giác chóng mặt sau khi quay quanh quá nhanh.
  3. Dizziness can be a side effect of certain medications.
    => Chóng mặt có thể là một tác dụng phụ của một số loại thuốc.
  4. He felt a wave of dizziness when he stood up too quickly.
    => Anh ấy cảm thấy một làn sóng chóng mặt khi đứng dậy quá nhanh.
  5. The heat and dehydration contributed to her dizziness during the hike.
    => Nhiệt độ cao và mất nước góp phần làm cho cô ấy chóng mặt khi leo núi.
  6. The doctor asked about any other symptoms accompanying the dizziness.
    => Bác sĩ hỏi về bất kỳ triệu chứng nào đi kèm với cảm giác chóng mặt.
  7. After the intense workout, he felt a sense of dizziness and fatigue.
    => Sau buổi tập luyện cường độ cao, anh ấy cảm thấy chóng mặt và mệt mỏi.
  8. Dehydration can lead to dizziness and lightheadedness.
    => Mất nước có thể dẫn đến cảm giác chóng mặt và nôn mửa.
  9. She sat down to alleviate the dizziness caused by the motion sickness.
    => Cô ấy ngồi xuống để giảm nhẹ cảm giác chóng mặt do say tàu.
  10. The patient reported a persistent feeling of dizziness for the past week.
    => Bệnh nhân báo cáo cảm giác chóng mặt kéo dài suốt tuần qua.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM