Chì tiếng Anh là gì

0
197
chi

Chúng ta luôn biết rằng chì là 1 kim loại rất độc hại và cũng hiểu khái niệm

Chì là gì?

Chì kim loại có tồn tại trong tự nhiên nhưng ít gặp. Chì thường được tìm thấy ở dạng quặng cùng với kẽm, bạc, và (phổ biến nhất) đồng, và được thu hồi cùng với các kim loại này. Khoáng chì chủ yếu là galena (PbS), trong đó chì chiếm 86,6% khối lượng. Các dạng khoáng chứa chì khác như cerussite (PbCO3) và anglesite (PbSO4).

chi

Và cũng biết rằng ứng dụng của chì

Chì là thành phần chính tạo nên ắc quy, sử dụng cho xe.
Chì dùng làm các tấm ngăn để chống phóng xạ hạt nhân.
Chì được sử dụng như chất nhuộm trắng trong sơn.
Chì sử dụng như thành phần màu trong tráng men đặc biệt là tạo màu đỏ và vàng.
Chì thường được sử dụng trong nhựa PVC.

Nhưng bạn có biết chì trong tiếng anh là gì không?

Hãy cùng jes.edu.vn tìm hiểu thêm nhé:

Chì trong tiếng anh gọi là Lead

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh.

bảng cầu chì: fuse panel
bằng chì: leaden, saturnine
bị nhiễm độc chì: plumbic, saturnic, saturnine
bọc chì: lead
buộc chì: lead
bút chì: pencil, style
bút chì bấm: mechanical pencil
Bút chì bấm: mechanical pencil
bút chì đá: slate-pencil
bút chì màu: crayon
cái gọt bút chì: pencil sharpener
cái kẹp cầu chì: fuse holder
cán cắm bút chì: portcrayon, porte-crayon
cặp chì: lead, seal with lead
cầu chì: cut-out, fuse
Chì azua: lead azide
chì cacbonat: ceruse
chì chiết: nag
chì plumbic: plumbic
chì than: charcoal
chứng nhiễm độc chì: plumbism, saturnine, saturnism
có than chì: plumbaginous
giá chì phế liệu hôm nay: Lead scrap prices today
cục chì: bob
dây cầu chì: fuse wire, fusible wire
dây chì: plumb-line
dây chì dò sâu: leadline
đạn chì: lead, sharpnel
đạn chì cỡ lớn: swan-shot
đạn không nạp chì: blank cartridge
thuật hàn chì: plumbing
công ty thu mua phế liệu chì: Lead scrap purchasing company
xưởng đúc chì: lead-works
xưởng hàn chì: plumbery

LEAVE A REPLY