Home Học tiếng Anh Check đi với giới từ gì trong tiếng Anh?

Check đi với giới từ gì trong tiếng Anh?

Check đi với giới từ gì trong tiếng Anh?

Trong tiếng Anh, Check thường đi với các giới từ như in, out. Bên cạnh đó, check còn đi kèm với các giới từ khác như: off, by, into, over, up on, for, on. Vì vậy, tùy vào từng nghĩa mà check sẽ cộng với nhiều giới từ khác nhau.

1. Check in

Khi từ check đi với giới từ in có nghĩa là đăng ký tại khách sạn hoặc báo cáo sự hiện diện của ai đó

Ví dụ:

1. I’ll check in at the hotel around 3 PM.

Dịch: Tôi sẽ đăng ký nhận phòng tại khách sạn vào khoảng 3 giờ chiều.

2. Don’t forget to check in for your flight online before you arrive at the airport.

Dịch: Đừng quên làm thủ tục đăng ký nhận thẻ lên máy bay trực tuyến trước khi bạn đến sân bay.

3. The receptionist asked me to check in and fill out a registration form.

Dịch: Nhân viên lễ tân yêu cầu tôi đăng ký nhận phòng và điền vào một biểu mẫu đăng ký.

2. Check out

Đối với từ check cộng với giới từ out thì sẽ có các nghĩa sau:

  • Check out: Chết yểu.
  • Check out: Thanh toán tiền để rời khỏi khách sạn.
  • Check out: Tìm kiếm thông tin; kiểm duyệt/kiểm tra cái gì đó.

Ví dụ:

1. She CHECKED OUT last week; the funeral’s tomorrow.

Dịch: Cô ấy chết tuần trước; đám tang được tổ chức vào ngày mai.

2. She CHECKED OUT and took a cab to the airport.

Dịch: Cô ấy trả tiền khách sạn và bắt taxi tới sân bay.

3. I CHECKED the new restaurant OUT as soon as it opened.

Dịch: Tôi đã duyệt nhà hàng đó ngay khi nó khai trương.

3. Check off

Từ check đi với giới từ off trong tiếng Anh có nghĩa là đánh dấu các mục đã thực hiện.

Ví dụ:

1. I’ll check off the items on the grocery list as we pick them up.

Dịch: Tôi sẽ đánh dấu từng mặt hàng trên danh sách đồ tạp hóa khi chúng tôi lấy chúng.

2. Make sure to check off your name once you’ve collected your badge.

Dịch: Hãy chắc chắn đánh dấu tên của bạn sau khi bạn đã nhận thẻ.

3. After reviewing the document, I’ll check off each section that is complete.

Dịch: Sau khi xem xét tài liệu, tôi sẽ đánh dấu từng phần đã hoàn thành.

4. Check by

Từ check by có nghĩa là đi thăm địa điểm hoặc nơi nào đó để kiểm tra gì đó

Ví dụ:

1. I’ll check by your house on my way home.

Dịch: Tôi sẽ ghé qua nhà bạn trên đường về nhà.

2. She checked by the pharmacy to pick up her prescription.

Dịch: Cô ấy ghé qua hiệu thuốc để lấy đơn thuốc của mình.

3. Make sure to check by the clinic for your test results.

Dịch: Hãy chắc chắn ghé qua phòng khám để lấy kết quả kiểm tra của bạn.

5. Check into

Đối với từ check kèm với giới từ into thì có 2 nghĩa là nhận phòng và điều tra/kiểm tra.

Ví dụ:

1. My family checked into at Bana homestay yesterday.

Dịch: Gia đình tôi nhận phòng ở nhà trọ Bana vào hôm qua.

2. The police are checking into his alibi.

Dịch: Cảnh sát đang kiểm tra chứng cứ ngoại phạm của anh ta.

Check đi với giới từ gì trong tiếng Anh
Các giới từ đi với Check trong tiếng Anh

6. Check over

Từ check over trong tiếng Anh thì mang nghĩa là kiểm tra kỹ càng, cẩn thận.

Ví dụ:

1. Could you please check over this document for any errors?

Dịch: Bạn có thể kiểm tra lại tài liệu này để xem có lỗi nào không?

2. After finishing the project, we’ll need to check over the details to make sure everything is correct.

Dịch: Sau khi hoàn thành dự án, chúng ta cần kiểm tra lại các chi tiết để đảm bảo mọi thứ đều chính xác.

3. Before submitting the report, it’s important to check over it one last time.

Dịch: Trước khi nộp báo cáo, quan trọng phải kiểm tra lại nó một lần nữa.

7. Check up on

Với cụm từ phrasal verb lớp 9 check up on thì có nghĩa là kiểm tra/kiểm soát ai/cái gì đó.

Ví dụ:

1. Dustin called me to check up on some facts.

Dịch: Dustin gọi cho tôi để kiểm tra một số sự thật.

I CHECKED UP ON them to see if they were revising for the test.

Dịch: Tôi đã kiểm tra xem họ có xem lại bài thi không.

8. Check for

Từ check for mang nghĩa là trị giá

Ví dụ: She gave the family a check for $2450. (Cô ấy đã đưa cho gia đình một tấm séc trị giá 2450 đô la.)

9. Check on

Từ này có nghĩa là kiểm tra, xem xét

Ví dụ: I decided to run a check on all personnel. (Tôi đã quyết định tiến hành kiểm tra tất cả nhân viên.)

Thông qua bài viết trên, các bạn đã biết được từ check đi với giới từ gì trong tiếng Anh rồi phải không nào. Ngoài ra, nếu bạn muốn trau dồi thêm kiến thức tiếng Anh thì có thể tham khảo thêm tại https://jes.edu.vn/ngu-phap-tieng-anh nhé. Chúc các bạn học tốt.