Home Học tiếng Anh Từ điển Chảy máu tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Chảy máu tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “chảy máu” được định nghĩa là “Bleeding”.
Chảy máu là một loại bệnh lý xuất hiện một mùi hôi khó chịu do tuyến mồ hôi tiết ra.
Phiên âm cách đọc: Bleeding là /ˈbliː.dɪŋ/.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến chảy máu.

  • Hemorrhage /ˈhemərɪdʒ/: Xuất huyết
  • Blood vessel: Mạch máu
  • Clotting /ˈklɒtɪŋ/:  Đông máu
  • Hematoma /ˌhiːməˈtoʊmə/: Vết thâm máu
  • Capillary /ˈkæpəˌlɛri/: Mạch nhỏ
  • Artery /ˈɑːrtəri/: Động mạch
  • Vein /veɪn/: Tĩnh mạch
  • Platelet /ˈpleɪtlɪt/: Tiểu cầu
  • Coagulation /koʊˌæɡjəˈleɪʃən/: Sự đông máu
  • Hemostasis /ˌhiːməˈsteɪsɪs/: Ngừng máu
  • Circulation /ˌsɜːrkjʊˈleɪʃən/:  Tuần hoàn máu
  • Blood pressure: Huyết áp
  • Wound /wuːnd/: Vết thương
  • Abrasion /əˈbreɪʒən/: Trầy da
  • Epistaxis /ˌɛpɪˈstæksɪs/ : Chảy máu mũi

6 Câu có chứa từ Bleeding trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. The wound is bleeding
    Vết thương đang chảy máu nặng..
  2. If the bleeding persists, seek medical attention immediately.
    Nếu máu chảy vẫn còn, hãy đến ngay bác sĩ.
  3. They used a bandage to control the bleeding.
    Họ đã sử dụng băng dính để kiểm soát việc chảy máu.
  4. The first aid kit contains supplies for treating bleeding wounds.
    Hộp cứu thương đầu tiên có chứa vật dụng để điều trị vết thương chảy máu.
  5. She fainted due to excessive bleeding.
    Cô ấy ngất do máu chảy quá mức.
  6. The nurse applied a dressing to the wound to control the bleeding.
    Y tá đã đặt bột bông lên vết thương để kiểm soát máu chảy.

Trên đây là bài viết của mình về chảy máu (Bleeding ) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ chảy máu trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM