Home Học tiếng Anh Từ điển CHẨN ĐOÁN TIẾNG ANH LÀ GÌ VÀ CÁCH ĐỌC ĐÚNG NHẤT.

CHẨN ĐOÁN TIẾNG ANH LÀ GÌ VÀ CÁCH ĐỌC ĐÚNG NHẤT.

Chẩn đoán” tiếng anh là “diagnose”, đây là việc nhận biết và đặt tên cho đặc điểm chính xác của một căn bệnh hoặc một vấn đề, bằng cách kiểm tra nó.
Phiên âm cách đọc “diagnose” (noun ):
– Theo UK: /ˌdaɪ.əɡˈnəʊz/
– Theo US: /ˌdaɪ.əɡˈnoʊs/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến “chẩn đoán” được dịch sang tiếng Việt.

  • Diagnosis /ˌdaɪ.əɡˈnoʊ.sɪs/ : Chẩn đoán
  • Symptom /ˈsɪm.p.təm/: Triệu chứng
  • Medical History /ˈmɛdɪkl ˈhɪs.təri/ : Tiểu sử bệnh án
  • Physical Examination /ˈfɪzɪkl ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/ : Kiểm tra cơ thể
  • Patient History /ˈpeɪ.ʃənt ˈhɪs.təri/ : Lịch sử bệnh nhân
  • Medical Tests /ˈmɛdɪkl tɛsts/: Các xét nghiệm y tế
  • Lab Results /læb rɪˈzʌlts/ : Kết quả xét nghiệm từ phòng thí nghiệm
  • Screening /ˈskriː.nɪŋ/ : Sàng lọc
  • Prognosis /prɑːɡˈnoʊ.sɪs/: Dự đoán về tình hình tương lai
  • Treatment Plan /ˈtriːt.mənt plæn/: Kế hoạch điều trị
  • Medical Examination /ˈmɛdɪkl ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/ : Kiểm tra y tế
  • Biopsy  /ˈbaɪ.əp.si/  : Xét nghiệm sinh học
  • Radiology /ˌreɪ.diˈɑː.lə.dʒi/: X quang
  • Pathology /pəˈθɑː.lə.dʒi/: Bệnh lý học
  • Second Opinion /ˈsɛkənd əˈpɪnjən/ : Ý kiến thứ hai

 

10 câu có chứa từ “diagnose” với nghĩa là “chẩn đoán” được dịch ra tiếng Việt.

1. The doctor will diagnose your symptoms to determine the cause of your illness.
=> Bác sĩ sẽ chẩn đoán các triệu chứng của bạn để xác định nguyên nhân của bệnh.
2. It is essential to diagnose the condition early for effective treatment.
=> Quan trọng để chẩn đoán tình trạng sớm để điều trị hiệu quả.
3.Modern medical technology has improved the accuracy of diagnosing various diseases.
=> Công nghệ y tế hiện đại đã cải thiện độ chính xác trong việc chẩn đoán nhiều loại bệnh.
4. The laboratory tests will help diagnose any underlying health issues.
=> Các xét nghiệm từ phòng thí nghiệm sẽ giúp chẩn đoán bất kỳ vấn đề sức khỏe nền nào.
5. The psychiatrist will diagnose mental health disorders and recommend appropriate treatment.
=> Bác sĩ tâm lý sẽ chẩn đoán các rối loạn tâm lý và đề xuất phương pháp điều trị phù hợp.
6. Early intervention is crucial in diagnosing developmental delays in children.
=> Can thiệp sớm là quan trọng trong việc chẩn đoán sự trễ phát triển ở trẻ em.
7. The medical team worked together to diagnose the patient’s rare condition.
=> Đội ngũ y tế đã cùng nhau làm việc để chẩn đoán tình trạng hiếm gặp của bệnh nhân.
8. Advanced imaging techniques are used to diagnose internal injuries after an accident. => Các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến được sử dụng để chẩn đoán các chấn thương nội tạng sau một tai nạn.
9. The veterinarian will diagnose the cause of the pet’s illness through thorough examination.
=> Bác sĩ thú y sẽ chẩn đoán nguyên nhân của bệnh của thú cưng thông qua cuộc kiểm tra kỹ lưỡng.
10. It is important for doctors to communicate effectively when explaining the diagnosed condition to the patient.
=> Quan trọng đối với bác sĩ là giao tiếp hiệu quả khi giải thích tình trạng đã được chẩn đoán cho bệnh nhân.

Trên đây là bài viết của mình về chẩn đoán (diagnose) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ chẩn đoán trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM