Câu tường thuật trong tiếng Anh

0
2851
cau-tuong-thuat-trong-tieng-anh

Câu tường thuật trong tiếng Anh là gì và cách sử dụng câu tường thuật trong tình huống nào?. Là câu hỏi được nhiều bạn quan tâm đến. Vậy để biết câu tường thuật là gì và cách sử dụng của nó hãy cùng EFC tìm hiểu qua bài viết “Câu tường thuật trong tiếng Anh”.

Định nghĩa câu tường thuật trong tiếng Anh ?

Câu tường thuật là câu thuật lại lời nói trực tiếp.

  • Lời nói trực tiếp (direct speech): là nói chính xác điều ai đó diễn đạt (còn gọi là trích dẫn). Lời của người nói sẽ được đặt trong dấu ngoặc kép.

Ex: She said ,” The exam is difficult”.

  • Lời nói gián tiếp – câu tường thuật (indirect speech): Là thuật lại lời nói của một người khác dưới dạng gián tiếp, không dùng dấu ngoặc kép.

Ex: Hoa said,”I want to go home” -> Hoa said she wanted to go home. (indirect speech)

 

Cách học câu tường thuật

1. Câu tường thuật ở dạng câu kể

S + say(s)/said + (that) + S + V

  • says/say to + O -> tells/tell + O
  • said to + O ->told+O

Eg: He said to me”I haven’t finished my work” -> He told me he hadn’t finished his work.

2. Câu tường thuật ở dạng câu hỏi

a.Yes/No questions:

S+asked/wanted to know/wondered+if/wether+S+V

Ex: ”Are you angry?”he asked -> He asked if/whether I was angry.

b.Wh-questions:

S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V.

* says/say to + O  -> asks/ask + O

* said to + O  -> asked + O.

Ex: ”What are you talking about?”said the teacher. -> The teacher asked us what we were talking about.

3. Câu tường thuật ở dạng câu mệnh lệnh

*Khẳng định: S + told + O + to-infinitive.

Ex: ”Please wait for me here, Mary.

”Tom said -> Tom told Mary to wait for him there.

*Phủ định: : S + told + O + not to-infinitive.

Ex: ”Don’t talk in class”,the teacher said to us. –>The teacher told us not to talk in class.

 

Bảng đại giúp chuyện từ câu trực tiếp sang câu tường thuật

  • Biến đổi thì của động từ và động từ khuyết thiếu theo bảng sau:

Direct speech Reported speech
Present simple Past simple
Present continuous Past continuous
Present perfect Past perfect
Past simple Past perfect
Present perfect continuous Past perfect continuous
Past continuous Past perfect continuous
will would
can could
must/ have to had to
may might
  • Biến đổi đại từ và các từ hạn định theo bảng sau:

Direct speech Reported speech
Subject pronouns I he/ she
You I/ We/ They
We We/ They
Object pronouns me him/ her
you me/ us/ them
us us/ them
Possessive adjectives my his/ her
your my/ our/ their
our our/ their
Possessive pronouns mine his/ hers
yours mine/ ours/ theirs
ours ours/ theirs
Demonstratives this the/ that
these the/ those
  • Biến đổi trạng ngữ chỉ thời gian và nơi chốn theo bảng sau:

Direct speech Reported speech
here there
now then/ at that moment
today/ tonight that day/ that night
tomorrow the next day
next week the following week
yesterday the previous day
the day before
last week the week before
ago before

EFC chia sẻ bí quyết cho các bạn khi biến đổi về thì trong câu tường thuật dễ nhớ đó là:

Lấy động từ gần chủ từ nhất cho giảm xuống 1 cột.

  • Động từ ở cột 1 thì giảm xuống cột 2, ( nhớ  thêm ed khi không phải là đông từ btất quy tắc)
  • Động từ cột 2 thì giảm thành cột 3
  • Động từ cột 3 thêm had phía trước

VD
He is => He was
He goes => He went
He went => He had gone
He will be => He would be

Lưu ý:

Các trường hợp sau đây thì không giảm thì động từ:

  • Nói về chân lý, sự thật.
  • Thì quá khứ hoàn thành.
  • Trong câu có năm xác định.
  • Các câu có cấu trúc sau: if only, as if, as though, wish, would rather, it’s high time, IF loại 2, 3 .

Đây là những kiến thức cơ bản về Câu tường thuật trong tiếng Anh mà EFC đã chia sẻ cho bạn. Nếu có gì thắc mắc bạn có thể truy cập vào website: efc.edu.vn hoặc gọi ngay vào hotline: 08.6267223 để được đội ngũ giáo viên tại trung tâm tư vấn trực tiếp cho bạn. EFC- Địa chỉ tin cậy học anh ngữ tại TPHCM.

LEAVE A REPLY