Cái thang tiếng Anh là gì

0
4758
Cái thang tiếng Anh là gì

Cái thang tiếng Anh là ladder.
Thang là một vật dụng thường được sử dụng trong xây dựng. Một cái thang là một bộ các nấc đứng hoặc nghiêng, dùng để bước lên để chạm đến những vật ở trên cao mà chiều cao bình thường không với tới.
Một số từ vựng liên quan đến cái thang trong tiếng Anh:

  • Cái búa (tiếng Anh là hammer)
  • Cái kìm (tiếng Anh là piler)
  • Mỏ cặp (tiếng Anh là vice)
  • Máy khoan (tiếng Anh là drill)
  • Cái đục (tiếng Anh là chisel)
  • Cái cưa (tiếng Anh là saw)
  • Cái xẻng (tiếng Anh là shovel)
  • Con ốc (tiếng Anh là nut)
  • Ống thăng bằng (tiếng Anh là level)
  • Tua vít (tiếng Anh là screwdriver)
  • Thước cuộn (tiếng Anh là tape measure)
  • Cái đinh (tiếng Anh là nail)
  • Cờ lê (tiếng Anh là wrench)
  • Vật tư (tiếng Anh là supplies)
  • Vật liệu xây dựng (tiếng Anh là building materials)
5/5 - (114 bình chọn)