Cái quạt tiếng anh là gì – 1 số ví dụ

0
5217
Cái quạt tiếng anh là gì - 1 số ví dụ

Cái quạt tiếng Anh là gì? Muốn biết vật dụng trong gia đình này tiếng Anh viết thế nào, phát âm ra sao,… thì đừng bỏ qua bài viết này nhé!

Ý nghĩa Ví dụ
Fan cái quạt I was bringing your mother a new fan for the summer.

Không có sự khác biệt khi phát âm từ này trong tiếng Anh – Anh (BrE) và Anh – Mỹ (NAmE), cụ thể theo từ điển Oxford như sau:

  • Fan: /fæn/

Sau đây là một số ví dụ minh họa giúp các bạn hiểu rõ hơn cách dùng và vị trí của từ trong câu:

  1. What gets me is spending $ 3.95 for that miserable fan? (Sao mình lại phải tốn 3 đô 95 cho cái quạt tồi tàn đó?)
  2. A mouse has climbed into the blower behind the regulator rack, set the fan to vibrating. (Một con chuột đã trèo vào quạt gió đằng sau giá điều chỉnh, làm cái quạt gió rung bần bật)
  3. I was bringing your mother a new fan for the summer. (Em mang đến cho mẹ anh cái quạt mới cho mùa hè đang đến)
  4. I found a tractor fan, shock absorber and PVC pipes. (Tôi đã tìm thấy một cái quạt của máy kéo, ống nhún chống xóc và vài ống PVC)

Mong rằng bài viết đã cung cấp cho bạn đầy đủ thông tin để học từ vựng nói chung và giải đáp thắc mắc cái quạt tiếng Anh là gì ở đầu bài nói riêng.

5/5 - (100 bình chọn)