Home Học tiếng Anh Từ điển Cái nạng tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Cái nạng tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh”cái nạng” là “crutch

“Nạng” là một thiết bị hỗ trợ được sử dụng để giúp người có khuyết tật hoặc chấn thương di chuyển bằng cách chống lấy tay,  thường được sử dụng khi người sử dụng không thể hoặc có khó khăn trong việc sử dụng một hoặc cả hai chân để di chuyển một cách ổn định.

Phiên âm cách đọccrutch(noun ):

  1. Theo UK: /krʌtʃ/
  2. Theo US: /krʌtʃ/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến cái nạng

  • Crutch /krʌtʃ/ : Cái nạng
  • Underarm crutch /ˈʌndərɑːrm krʌtʃ/ : Cái nạng dưới cánh tay
  • Forearm crutch /ˈfɔːrərm krʌtʃ/ : Cái nạng cánh tay
  • Axillary pad /ækˈsɪləri pæd/ : Gối dưới cánh tay (cho cái nạng dưới cánh tay)
  • Hand grip /hænd ɡrɪp/ : Tay nắm
  • Adjustable crutch /əˈdʒʌstəbl krʌtʃ/ : Cái nạng có thể điều chỉnh được
  • Single crutch /ˈsɪŋɡəl krʌtʃ/ : Cái nạng đơn
  • Double crutch /ˈdʌbl krʌtʃ/ : Cái nạng kép
  • Crutch tip /krʌtʃ tɪp/ : Đầu nạng, chóp nạng
  • Crutch pad /krʌtʃ pæd/ : Gối nạng
  • Non-slip crutch tips /nɒn-slɪp krʌtʃ tɪps/ : Chóp nạng chống trượt
  • Weight-bearing crutch /weɪt ˈbɛrɪŋ krʌtʃ/ : Cái nạng chịu tải trọng
  • Crutch gaits /krʌtʃ geɪt/ : Bước đi sử dụng cái nạng
  • Crutch training /krʌtʃ ˈtreɪnɪŋ/ : Đào tạo sử dụng cái nạng
  • Axillary clearance /ækˈsɪləri ˈklɪərəns/ : Khoảng trống dưới cánh tay (khi sử dụng cái nạng dưới cánh tay)

5 câu có chứa từcrutch với nghĩa là “cái nạng” được dịch ra tiếng Việt.

1. She leaned on her crutches as she hobbled across the room.

=> Cô ấy tựa vào cái nạng khi bò đi qua phòng.

2. The injured athlete used crutches to support himself while his leg healed.

=> Vận động viên bị thương sử dụng cái nạng để tựa lấy khi chân anh ta đang lành.

3. The doctor recommended forearm crutches for better stability and support.

=> Bác sĩ khuyến nghị sử dụng cái nạng cánh tay để có sự ổn định và hỗ trợ tốt hơn.

4. The adjustable crutch allowed him to customize the height according to his comfort.

=> Cái nạng có thể điều chỉnh cho phép anh ta tùy chỉnh độ cao theo sự thoải mái của mình.

5. Crutch tips with non-slip features provide added safety on slippery surfaces.

=> Chóp nạng có tính năng chống trượt cung cấp thêm an toàn trên bề mặt trơn trượt.

Trên đây là bài viết của mình về cái nạng (crutch) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ cái nạng trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM